EARNED IT in Vietnamese translation

[3ːnd it]
[3ːnd it]
kiếm được nó
earn it
found it
được nó
get it
it is
acquired it
obtain it
receive it
achieve it
earned it
have it
reach it
it yet
đó là tiền
it's money
earned it
it is capital

Examples of using Earned it in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You earned it.
Ngươi kiếm ra nó.
Earned it.
But I earned it. You may not have paid me that money.
Tiền đó chú không trả cho cháu, nhưng tự cháu kiếm được.
You have earned it.
Cậu đã tạo ra nó.
He earned it.
Anh ta giành được nó.
You have earned it.
Con đã giành được nó.
You have earned it.
Ông đã giành được nó.
You have earned it.
Bà đã đạt được rồi đó.
You have earned it.
Và em đã giành được điều đó.
You earned it.
You earned it. That's yours.
Cậu đã kiếm được. Tiền của cậu mà.
And it's not like he earned it in some noble way.
Và ông ấy cũng không kiếm được nhờ cách nào đàng hoàng.
You earned it, Crowley, didn't you?
Bạn đã kiếm được nó, Crowley, phải không?
You earned it.
Mày kiếm được mà.
We have earned it, haven't we?
Ta đã giành được nó, phải không?
You earned it.
I earned it.
Chị kiếm được.
You have earned it.
Anh đã đạt được nó mà.
No, you earned it!
Không, cô đã kiếm được nó!
You have earned it.
Mày đã kiếm được từng đấy.
Results: 179, Time: 0.0622

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese