Examples of using
Had earned
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Their success had earned them pages in several magazines including Cosmopolitan.-.
Thành công của họ đã mang lại cho họ các trang trong một số tạp chí bao gồm cả Cosmopolitan.
my luck streak ran out and I gave most of what I had earned back to the market.
tôi đã trả lại hết những thứ tôi đã nhận được từ thị trường.
Fifty Shades of Grey” movie had earned over $560 million worldwide.
Chương đầu tiên- Fifty Shades of Grey đã thu về hơn 567 triệu USD trên toàn thế giới.
During her tenure she had earned a certificate in management from the International City Management Association.
Trong nhiệm kỳ của mình, cô đã giành được chứng chỉ quản lý từ Hiệp hội quản lý thành phố quốc tế.
On the other hand, there were those drinks that had earned her one thousand Swiss francs.
Mặt khác, chỉ cần uống vài ly rượu đã mang lại cho nàng cả một nghìn franc Thụy Sĩ.
However, he had earned the right to do so because the great powers treated him with great respect as a global statesman.
Tuy nhiên ông được quyền làm như vậy, vì các siêu cường tôn trọng ông tuyệt đối như một chính khách toàn cầu.
On September 4, 2019, they announced that BTS had earned a spot on Guinness World Records 2020 with“Boy With Luv”.
Vào ngày 04/ 09/ 2019, họ đã thông báo rằng BTS đã giành được một vị trí trong sách Kỷ lục Guinness thế giới năm 2020 cùng với Boy With Luv.
Number 1 had earned more than 30% market share after only 3 months.
Number 1 đã thu về hơn 30% thị phần chỉ sau 3 tháng.
King Hiranyakashipu, according to legend, was the King of Multan in the Punjab and had earned a boon that made him virtually indestructible.
Theo truyền thuyết, vua Hiranyakashipu là vua của Multan và đã giành được một ơn huệ khiến cho ông ta hầu như bất khả chiến bại.
He had earned his first gold medal in 1976 Montreal and then repeated the
Ông đã giành được huy chương vàng đầu tiên của mình vào năm 1976 Montreal
body the Football Association, said Rooney had earned the right to be termed a"legend".
cho biết Rooney đã giành được quyền được gọi là“ huyền thoại”.
I realized in that moment, shocked by what I just heard, that I had earned my place as a PM.
Tôi nhận ra ngay lúc đó, bị sốc bởi những gì tôi vừa nghe, rằng tôi đã giành được vị trí Thủ tướng.
Still, Samsung and LG(which made the Nexus) had a long history of making phones and had earned consumer's trust.
Tuy nhiên, Samsung và LG( đã tạo ra Nexus) có lịch sử sản xuất điện thoại lâu đời và đã giành được sự tin tưởng của người tiêu dùng.
Until 2009, clubs that had earned that badge were allowed to keep the European Champion Clubs' Cup and a new one was commissioned;
Cho đến năm 2009, các câu lạc bộ giành được Huy hiệu Danh dự được phép giữ chiếc cúp Champions League và một chiếc cúp mới sẽ được làm thêm;
If the prisoners had earned enough money, then they could leave the“colony”(as it was called).
Nếu các tù nhân đã kiếm đủ tiền, thì họ có thể rời khỏi thuộc địa của người Hồi giáo( như tên gọi của nó).
On the four lire Peduzzi had earned by spading the hotel garden he got quite drunk.
Với bốn lire kiếm được nhờ dọn vườn khách sạn, Peduzzi đã uống khá say.
Staff members looked up to the director because he had earned their respect over the years.
Tập thể nhân viên tôn kính người giám đốc vì ông đã được hưởng sự kính trọng của họ suốt những năm qua.
Ironically, before the Titanic catastrophe, Smith had earned the nickname of“the millionaire's captain” in regards to his report for smooth dependability.
Mỉa mai hơn, trước thảm họa Titanic, Smith còn nhận danh hiệu" thuyền trưởng của triệu phú" nhờ vào danh tiếng đáng tin của ông.
The majority had earned no more than 100,000 yen($886) per month, while fewer than 10% received over 150,000 yen monthly.
Phần đông trong số họ không thể kiếm được nhiều hơn 100.000 yên tương đương 886USD/ tháng, trong khi đó chưa đến 10% cho biết họ chỉ nhận được mỗi tháng hơn 150.000 yên.
They had earned their places by repeatedly passing similar tests and making much work better,
Họ có được vị trí của mình nhờ liên tục vượt qua những bài kiểm tra
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文