Examples of using Eddy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nếu hoạt động solo thì cậu ấy có thể sẽ giống như Roy KIm hay Eddy Kim mất, chỉ xuất hiện trên truyền hình vài lần.
Nếu hoạt động solo thì cậu ấy có thể sẽ giống như Roy KIm hay Eddy Kim mất, chỉ xuất hiện trên truyền hình vài lần.
Ngôi nhà gỗ cũ ở góc đường Eddy và Gough có liên quan gì tới Carlotta Valdes?
Tôi có tin từ bạn cùng lớp hồi đại học của Eddy, người mô tả Eddy đã có một người mẹ bao bọc quá mức.
Ngôi nhà gỗ cũ ở góc đường Eddy và Gough… có liên quan gì tới Carlotta Valdes?
Kể từ đầu năm 2004 thành phố San Francisco đã chính thức thành lập khu" Little Saigon" trên đường Larkin giữa hai ngã tư đường Eddy và O' Farrell.
Năm 1874, ông nhận thấy có những buổi ma hiện hồn của Eddy Brothers ở Chittenden, Vermont.
Cũng trong năm 1874, Olcott gặp Helena Blavatsky trong khi cả hai đang đi thăm trang trại Eddy.
Cũng trong năm 1874, Olcott gặp Helena Blavatsky trong khi cả hai đang đi thăm trang trại Eddy.
Các lĩnh vực nhiệm vụ của sinh viên và thiết kế robot, được phát triển sau khi các sinh viên đến thăm cơ sở bơm Eddy phản ánh công việc thực tế của Eddy Pump.
Alyson có thể thừa nhận việc giết Mary- Ann vì Eddy hay không.
Eddy, Muriel và C. M. Eddy, Jr. Quý ông từ phố Thiên Thần: Ký ức về
Ở thời điểm đó phó Chủ tịch cấp cao mảng dịch vụ internet và phần mềm Apple Eddy Cue cho biết:“ Chúng tôi rất hứng thú khi Texture gia nhập Apple,
cậu ấy có thể sẽ giống như Roy KIm hay Eddy Kim mất, chỉ xuất hiện trên truyền hình vài lần.
Eddy Cue, Phó chủ tịch cấp cao phụ trách Internet Software& Services của Apple cho biết:" Chúng tôi rất vui mừng
của Apple về phần mềm và dịch vụ internet, Eddy Cue, nói với Thời báo Kinh tế rằng công ty“ hoàn toàn muốn đưa Apple Pay ra thị trường ở đây”.
Trong khi đó, Eddy Cue sẽ đảm nhận trách nhiệm về mảng Siri và Bản đồ,
Holtz 2000, Rauhut 2003, Eddy& Clarke,
Holtz 2000, Rauhut 2003, Eddy& Clarke,
Eddy Cue- Phó Chủ tịch cấp cao mảng Phần mềm