Examples of using Eguchi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Eguchi đã mang chúng tới.
Đúng thế chứ, Eguchi?
Tôi biết anh và Eguchi gắn bó.
Làm việc bí mật với Eguchi.
Eguchi đang nhắm đến Kansai.
Ai làm việc với Eguchi cơ?
Làm việc bí mật với Eguchi.
Eguchi đã mang chúng tới.
Eguchi cũng đứng bên cạnh nàng.
Bài hát của Takahito Eguchi.
Eguchi đưa tay cầm chìa khóa.
Eguchi đã yêu cầu tôi giết Muranishi và Togawa.
Eguchi mở cửa căn phòng bí mật.
Ông ta chỉ muốn Eguchi thôi.
Eguchi, để ta hỏi cậu vào điều.
Sao anh ko đi hỏi Eguchi?
Eguchi đã yêu cầu tôi giết Muranishi và Togawa.
Sao anh ko đi hỏi Eguchi?
Làm việc bí mật với Eguchi.
Serena Williams → thay thế bởi Misa Eguchi.