Examples of using Einstein in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đây là Thành phố, nơi mà Einstein đã được sinh ra.
Và tôi không nghi ngờ có năm Einstein trong khán phòng tối nay.
Con ngựa nhỏ bé nhất thế giới tên là Einstein.
Chúng ta hãy nhìn vào Einstein.
Nhưng không ai cũng có thể là Einstein.
Ánh sáng tạo bởi những photon, những particle của ánh sáng Einstein đã trực giác.
Chính vì điều này đã dẫn đến câu chuyện Einstein bị trượt môn toán.
Chúng ta không cần một người tài trí như Einstein.
Hãy cùng chúng tôi phát triển thật nhiều“ Einstein nhí” THÔNG MINH và HẠNH PHÚC.
Trong gia đình 1894 của Einstein chuyển tới Milan, nhưng Einstein vẫn ở Munich.
Bức thư không thật sự được Einstein viết.
Tại đó đường cong của Einstein sẽ thẳng ra.
Không phải ai cũng là Einstein.
Hawking thường được so sánh với Albert Einstein.
Bạn không cần phải thông minh như Einstein.
Ngày 2/ 6/ 1919, Einstein kết hôn với Elsa Löwenthal.
Phát minh mà chúng ta nợ Einstein.
Bạn không cần phải thông minh như Einstein.
Lý thuyết thời gian của Einstein.
Một trong những nguồn cảm hứng lớn nhất của Einstein là thiên nhiên.