EDISON in Vietnamese translation

Examples of using Edison in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Restaurant Equipment in Edison.
Nhà hàng Pizza tại Edson.
It's the town where Edison was born.
Đây là Thành phố, nơi mà Einstein đã sinh ra.
Portrait of Edison.
Ảnh của Edson.
The Value of Creativity--The Story of Thomas Edison.
Giá Trị Của Sự Sáng Tạo- Câu Chuyện Về Thomas Editon.
Edison is Europe's oldest energy company, and one of the industry leaders in Italy and Europe.
EDISON là công ty năng lượng lâu đời nhất Châu Âu, và là một trong các nhà công nghiệp hàng đầu ở Ý và Châu Âu.
Edison provides a state of the art analysis results window in addition to its virtual instruments.
EDISON cung cấp một cửa sổ kết quả phân tích hiện đại cùng với các công cụ ảo của nó.
Edison runs on most OSs and computers,
EDISON chạy trên hầu hết các hệ điều hành
As Edison could tolerate the ambivalence between two incompatible things, he could see the relationship that led to the breakthrough.
BởiEdison có thể dung hòa được sự mâu thuẫn giữa hai thứ không tương thích nhau, ông có thể nhìn ra mối quan hệ đã dẫn ông tới phát minh đột phá của mình.
In the year 1900, Edison placed another advert offering bulbs,
Năm 1900, một quảng cáo khác của Edison cung cấp những bóng đèn
Tesla and Edison plunged into what was known as the“War of the Currents.”.
Sự bất hòa giữa Edison và Tesla rất nổi tiếng với cái gọi là“ War of currents”.
You'd never say Thomas Edison, Robert Schuller
Bạn sẽ không bao giờ nghĩ về Thomas Edison hay Henry Ford
Click here to view a video about the Edison Scholars Program and last year's scholarship recipients.
Bấm vào đây để xem video về Chương Trình Học Bổng của Edison và những học sinh được nhận học bổng năm ngoái.
You would never say Thomas Edison, Robert Schuller
Bạn sẽ không bao giờ nghĩ về Thomas Edison hay Henry Ford
Where Edison succeeded and surpassed his competition was in developing a practical
Theo Edison, ông đã thành công và vượt qua các
Edison and Tesla were apparently rivals in what is known as the“War of the Currents”.
Sự bất hòa giữa Edison và Tesla rất nổi tiếng với cái gọi là“ War of currents”.
one day at Edison Machine Works,
cũng tại công ty Edison Machine Works,
Edison and Tesla were apparently rivals in what is known as the“War of the Currents”.
Sự bất hòa giữa Edison và Tesla rất nổi tiếng vào thời đó, được biết đến như là“ Cuộc chiến của các dòng điện”.
Bristol notes that all the great electrical scientists- Edison, Steinmetz, Tesla,
Bristol lưu ý rằng tất cả những nhà khoa học nổi tiếng về điện Edison, Steinmetz, Tesla,
In 1885, he told his boss, Thomas Edison, that he could improve his motors and generators.
Năm 1885, Tesla nói với Thomas Edison, ông chủ của mình, rằng ông có thể cải thiện động cơ và máy phát điện của Edison..
Where Edison was a genius with a thousand helpers, Coffin through his idea had a system
Trong khi Edison thật sự là một thiên tài với hàng ngàn người giúp việc,
Results: 2511, Time: 0.0453

Top dictionary queries

English - Vietnamese