ELF in English translation

elf
yêu tinh
tiên
gia tinh
tinh thần
người
elven
elf
yêu tinh
tiên
elves
người elves
elve
elvish
của người elves
elf
tiên
elves
yêu tinh
tiên
gia tinh
tinh thần
người

Examples of using Elf in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cô gái Elf hiểu rằng Weed đã giúp cô ấy
The Elven woman understood that Weed helped her and ran after him in a haste
Bài hát được cất lên từ góc nhìn của Nữ hoàng Elf Galadriel và một vài ca từ được lấy từ cuốn sách.
It's sung from the point of view of Elvish queen Galadriel and several phrases are taken from the book.
Elf có khả năng định hướng trong rừng
Elves have the ability to navigate the forest without getting lost,
Cậu bé elf, sinh ra
The elven boy, born and raised in the forest,
giống như tất cả các Dark Elf, sở hữu tuổi thọ kéo dài đáng kể và tuổi tác với tốc độ chậm hơn nhiều so với con người.
like all Dark Elves, possesses a greatly extended lifespan and ages at a much slower pace than humans.
bộ tộc Dark Elf da nâu và mặc quần áo
trees, the Dark Elven tribe who was brown skinned
Nếu các Orc và Dark Elf được trang bị vũ khí bằng bạc,
If the Orcs and Dark Elves were armed with weapons made of silver,
Ngoài ra cũng có cả đống hợp đồng mua bán nô lệ elf được thu hồi từ hang ổ của bọn bắt cóc cần được xem xét.”.
There are also the elven slaves' sale contracts that were recovered from kidnappers' base to consider.”.
Nhiều Merchant giao dịch với Elf, Dwarf, và Barbarian,
Many merchants traded with the elves, dwarves, and barbarians, while they lacked technology
Chúng tôi gặp nhau lần đầu khi cậu bé Elf đang hái trái cây và nhặt của khô ở gần làng.
We met when the elven boy was picking fruits and dried branches right near his village.
Khi anh nghĩ về nó, anh đã cố gắng gạt nụ cười lạnh lùng của hai Dark Elf ra khỏi tâm trí.
As he thought about it, he tried his best to put the cold smiles of those two Dark Elves out of his mind.
Phép thuật, được gọi ra bởi Elf Mage, đốt cháy không chỉ lũ Orc mà cả những Dark Elf đứng gần cũng bị liên lụy.
The spell, cast by elven mages, burned not only Orcs, but nearby Dark Elves as well.
Dark Elf, Orc và những người đến xem TV.
Dark Elves, and Orcs who came to watch TV.
Trên chiến trường và trong các nhiệm vụ, chủng tộc Elf luôn là phổ biến nhất.
On the battlefield and on quests, the elven race was always the most popular.
Cuối cùng anh đã lôi nó ra sau khi giải quyết đế chế elf và những vấn đề khác.
He finally found it after he had dealt with the elven empire and the other matters.
Đúng hơn là, Cha Elf- san và hộ vệ sẽ trực tiếp chuyển đến đây 5 thùng rượu Elf, khoảng chừng 3 giờ chiều họ sẽ đến.
If this inspection really is the case, then five barrels of Elven wine will be brought here directly by an escort and will arrive at approximately 3pm.
với 2 chiếc nhẫn Elf còn lại và cả những chủ nhân của chúng.
accompanied by the other two Elven Rings and their bearers.
Theo sách sử xưa, Tol- Saroth là một Warlock Elf đã sống cách đây khoảng 430 năm.
According to the history books, Tol-Saroth was an elven Warlock said to have lived about 430 years ago.
thực sự nó là hỗn hợp của ngôn ngữ Elf cổ và chi Long tộc.
the language of Heaven, but it was actually a mixture of ancient elven language, and dragon tongue.
Nhưng ả khốn đó đã tự thiêu mình, điên cuồng la hét những điều như“ Thống Quốc Elf sẽ lại trỗi dậy!” trong khi bị ngọn lửa ăn mòn.
The crazy bitch then set herself on fire, cackling madly about how‘The Elven Dominion shall rise again!' while she burned alive.
Results: 947, Time: 0.0381

Top dictionary queries

Vietnamese - English