Examples of using Eph ep in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Điều nầy xác nhận một người là tín hữu thật( Eph Ep 2: 19; RoRm 12: 5).
Các ngươi đã được trong sạch, vì Lời Ta đã bảo cho”( GiGa 15: 3) cũng xem Eph Ep 5: 25- 27.
Trong nửa phần sau, ông nhờ họ cầu nguyện cho ông( Eph Ep 6: 19- 20).
Eph Ep 4: 23( TLB) đặt ra cho chúng ta một ccáh thức phải đạt đến cứu cánh đó,“ Vậy,
Eph Ep 2: 5( NCV) nhắc nhở chúng ta rằng,“ Mặc dù chúng ta đã chết về thuộc
Eph Ep 5: 17 sứ đồ Phao Lô cảnh cáo chúng ta:
đầy dẫy tình yêu thương”( Eph Ep 4: 16b bản NLT- ND).
tạ ơn( Eph Ep 5: 4- 20).
vô hình( CoCl 1: 16; Eph Ep 1: 21).
Chúng ta được ban cho những phần thưởng đời đời này vì làm những việc lành( Eph Ep 6: 8; RoRm 2: 6, 10), nhịn nhục dưới sự bách hại( LuLc 6: 22- 23), bày tỏ lòng trắc
cách làm cho chúng ta được sống với Đấng Christ, đang khi chúng ta đang chết trong tội lỗi của mình( Eph Ep 2: 4- 5).
Xin đọc Eph Ep 1: 21.
Satan và những ác linh( Eph Ep 6: 12).
Hãy đầy dẫy Đức Thánh Linh( Eph Ep 5: 18).
Lời ấy được gọi là gươm TL Eph Ep 6: 17.
Không cho Satan cơ hội: Xin đọc Eph Ep 4: 27.
Đức Chúa Trời chúng ta hầu việc( Eph Ep 6: 5).
Người vợ phải phục tùng chồng của mình( Eph Ep 5: 22).
Để được Chúa Cứu Thế chiếu sáng( Eph Ep 5: 14).
Được cứu chuộc và tha thứ mọi tội( Eph Ep 1: 7).