EPH in Vietnamese translation

eph
ephesians
cf
ep
eph
ephesians
ephes
êph
eph
ephesians
êphêsô
ephesians
ephesus
eph

Examples of using Eph in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
As the strain spreads, Eph, his team and an assembly of everyday New Yorkers wage war for the fate of humanity itself.
Khi căng thẳng lan ra, Eph, đội của ông ta, và một hội những người New York hàng ngày, chiến đấu lương tâm cho số phận của nhân loại.
prey to physical death, but this does not involve a loss of being or consciousness, Eph.
điều này không liên quan đến việc mất tự hay ý thức, Ep.
As the strain spreads, Eph, his team and a group of everyday New Yorkers,
Khi lây lan chủng, Êphêsô, nhóm của ông,
Initially, our standing with God was secured by the Blood, for we are“made nigh in the blood of Christ” Eph.
Ban đầu, chỗ đứng của chúng ta được bảo vệ nhờ Huyết, vì chúng ta“ trong huyết của Đấng Christ đã được đến gần” Êph.
The vital feature of the second revelation was that out of the two sources-- Jews and Gentiles God is now forming one new body Eph.
Các tính năng quan trọng của sự mặc khải thứ hai là của hai nguồn" người Do Thái và Dân Ngoại" Thiên Chúa đang hình thành một cơ thể mới Eph.
The priest's fatherhood is real because it is a participation in divine fatherhood(1 Cor 4:15, Eph 3:15).
Tư cách cha của linh mục là thật vì nó là sự tham dự vào tư cách Cha thần linh( 1 Cr 4,15; Ep 3,15).
can be lied to or grieved Acts 5:3-4; Eph.
làm cho đau lòng Công vụ 5: 3- 4; Êphêsô 4.
striving to be accepted, but rather is free to live as one who is accepted in Christ Eph.
là miễn phí là một trong đó được chấp nhận trong Chúa Kitô Eph.
It is in him that we have been chosen and predestined Eph.
Trong cõi đời đời quá khứ, chúng ta đã được Ngài chọn và tiền định( chỉ định) Êph.
Healing the wounds of sin, the Holy Spirit renews us interiorly through a spiritual transformation[cf. Eph 4:23].
Khi chữa lành vết thương của tội lỗi, Thánh Linh canh tân nội tâm chúng ta‘ bằng sự biến đổi tâm linh'( Ep 4,23)”.
But as it is precisely sin which hinders the entry into the Empire of God in its perfection cf. Eph.
Nhưng vì nó chính là tội lỗi mà gây cản trở sự xâm nhập vào đế quốc của Thiên Chúa trong sự hoàn hảo của nó cf. Êphêsô.
of Christ being formed in us(4:19), and of Christ making His home in us Eph.
Đấng Christ thành hình trong chúng ta( 4: 19), và Đấng Christ lập nhà của Ngài trong chúng ta Êph.
not by works, that we are saved Eph.
không phải bởi việc làm Êph.
We are to forgive one another as we ask God to forgive us,(Eph 4:32).
Chúng ta phải tha thứ cho những người khác như Đức Chúa Trời đã tha thứ chúng ta( Eph Ep 4: 32).
men" are provided and locally placed in their service by the ascended Christ Eph.
được đặt trong dịch vụ của Chúa Kitô lên Eph 4.
stole steal no longer, but rather let him labour- Eph 4:28.
trộm cắp chớ trộm cắp nữa, nhưng thà chịu khó làm lụng( Eph Ep 4: 28).
St. Paul admonishes us to arm ourselves with spiritual weapons to fight the enemies of our souls Eph.
Thánh Phaolô nhắc chúng ta tự trang bị vũ khí tâm linh để chiến đấu với kẻ thù của linh hồn x.
It gives them the accountability they need to grow(Eph 5:21).
Nó đặt ra cho họ một trách nhiệm họ cần có để tăng trưởng( Eph Ep 5: 21).
we must walk as children of light(Eph 5:8).
con cái của sự sáng láng( Eph Ep 5: 8).
they are enduring them Eph.
họ đang chịu đựng chúng Eph 5.
Results: 379, Time: 0.0399

Top dictionary queries

English - Vietnamese