Examples of using Escape in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Identifier có thể chứa các ký tự escape và bất kỳ ký tự ISO 10646 nào dưới dạng numeric code.
Escape đầu vào của người dùng là một cách để ngăn các lỗ hổng XSS xuất hiện trong các ứng dụng.
Hằng kí tự có thể là một kí tự( như‘ X'), một escape sequence( như‘\ t') hay một kí tự mở rộng( như‘\ u02c0′).
Escape from Alcatraz triathlon có, từ năm 1980,
Nhìn kìa tác giả đã thực sự muốn nói là escape$ host
Thế hệ thứ ba của Escape được ra mắt vào tháng Tư năm 2012,
Can You Escape là một ứng dụng cho phép bạn giải quyết bí ẩn đằng sau những vật thể ẩn giấu.
Escape\" sẽ cố gắng để cung cấp cho một số hơi thở mới cho ý tưởng tuyệt vời.
Trong các trình đơn ARIA trên web, phím Escape giờ đây sẽ được chuyển đến trình đơn
F11 hoặc phím Escape, nhưng nó cũng có thể khác,
Một escape sequences bắt đầu bằng một dấu‘\'
Và là điều chúng ta cần( Ken Robinson,“ How to escape education' s death valley”).
Tôi không đùa khi tôi nói rằng việc sử dụng của Ape Escape ban đầu là một vụ nổ.
Character bởi một dấu gạch chéo ngược(\) là một dãy Escape và có ý nghĩa đặc biệt đến trình biên dịch.
Kiểm soát ổn định là tiêu chuẩn, như là kiểm soát đường cong của Ford, sau này sử dụng hệ thống phanh phía sau để giúp lái Escape thông qua góc.
Genjitsutouhi- P( 現 実 逃避 P, hoặc là" Escape from Reality- P"), ra mắt vào tháng 5 năm 2009.
Metallica kỉ niệm 20 năm ngày phát hành album bằng chuyến lưu diễn Escape from the Studio' 06 trình diễn lại toàn bộ album.
Ford sẽ giới thiệu Escape và Explorer thế hệ tiếp theo vào năm tới.
tác giả cuốn Escape from Cubicle Nation.
Như các thông tin được tiết lộ trong các báo cáo trước đây, Ford sẽ giới thiệu Escape và Explorer thế hệ tiếp theo vào năm tới.