Examples of using Ethics in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Và Biomedical ethics( hay còn gọi là bioethics).
Đã quá muộn để đưa ethics vào việc này.
Mọi vấn đề về ethics cần được đặt ra.
Ethics sẽ gồm Codes& Standards,
Normative ethics bận tâm với những câu hỏi mang ý.
Câu trả lời· Law& Ethics· 1 năm trước.
Religion& Ethics- Christianity các bài viết giới thiệu tại BBC.
Applied Ethics Philosophy( triết học đạo đức ứng dụng).
Ohringer, tổng cố vấn, giám đốc Ethics Officer đã phát biểu.
and ethics.
Làm thương mại mà không có đạo đức( Business without morality/ ethics).
Tác phẩm Ethics của ông chỉ được xuất bản sau khi ông qua đời.
Aristotle đã viết về điều này trong cuốn“ Ethics” 2300 năm trước đây.
Vấn đề đạo đức nghề nghiệp/ ACCA Code of ethics and conduct.
Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2014.^“ Ethics- Honour crimes”.
Markets and Ethics.
Ông là trợ lý phụ tá giáo sư tại John Dossetor Health Ethics Centre, University of Alberta.
beasts of prey, ethics.
Trong quyển sách trứ danh của ông," Evolution and Ethics, and Other Essays", ông viết.
Mười điều răn về đạo đức sử dụng máy tính( Viện đạo đức máy tính- Computer Ethics Institutes).