ETHICS in Vietnamese translation

['eθiks]
['eθiks]
đạo đức
moral
ethical
ethics
morality
virtuous
virtue
pious
ethos
đạo lý
moral
doctrine
morality
ethics
ethical
the ethic

Examples of using Ethics in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Many programs also focus on ethics and cultural differences in the workplace.
Nhiều chương trình cũng tập trung vào đạo đức và khác biệt trong văn hóa tại môi trường làm việc.
Ethics training[ edit] The rise of ethics training inside corporations,
Việc tăng cường đào tạo đạo đức trong các công ty,
Some have the view that any ethics must be based on religious belief.
Một số người nghĩ rằng đạo đức luân lý phải được căn cứ một cách độc quyền trên niềm tin tôn giáo.
Such behavior calls into question the professional objectivity and ethics of the individual and reflects negatively on QRS.
Hành vi đó đặt câu hỏi về tính khách quan và đạo đức nghề nghiệp của cá nhân và phản ánh tiêu cực về QRS.
Thus, ethos resides within the person, while ethics are displayed in words, symbols, and actions.
Như vậy, đặc tính nằm trong mỗi con người, trong khi đạo đức lại được hiển thị trong lời nói, biểu tượng và hành động.
The Objectivist Ethics holds that the actor must always be the beneficiary of his action
Luân lý Khách quan Thuyết cho rằng người hành động
The fifth chapter treats expressly of the autonomy of ethics, its independence of religious dogmas and opinions;
Chương thứ năm đặc biệt nói về tính độc lập của luân lý, sự độc lập của nó đối với những tín điều và ý kiến tôn giáo;
The views of Aristotle on ethics represent, in the main, the prevailing opinions of educated and experienced men of his day.
Trong chính yếu, những quan điểm của Aristotle về luân lý đại diện cho những quan điểm đương lưu hành của những người có học thức và từng trải kinh nghiệm trong thời đại của ông.
It is the ethics education that will create the mission and spirit of a university.
Chính“ đạo học” sẽ tạo ra sứ mệnh và tinh thần của một trường đại học.
Science does not connect the truth to ethics, but instead, because it deals only with the material world, connects it to technology.
Khoa học không liên hệ đến chân lý của đạo đức, nhưng vì giải quyết với thế giới vật chất nên chỉ liên hệ đến kỹ thuật.
Human dignity, ethics, solidarity and the common good should always be at the centre of economic policies implemented by public institutions.
Nhân phẩm, luân lý, tình liên đới và thiện ích chung phải được đặt vào trung tâm của các chính sách kinh tế của những cơ quan công quyền.
In particular, the very nature of ethics is radically called into question because of the borrowing of these theses from Marxism.
Đặc biệt, chính bản chất của luân lý bị đặt thành vấn đề cách triệt để bởi việc vay mượn những luận điểm này từ học thuyết Mác- xít.
Ethics is more concerned with the question of how to be a good friend than it is the question of how to save the world.
Nói một cách dễ hiểu, Aristotle quan tâm nhiều hơn đến băn khoăn rằng làm thế nào để trở thành một người bạn tốt, hơn là làm thế nào để cứu thế giới.
But it's one thing to be legitimate, another to work within the ethics of business," Fassone told Corriere della Sera.
Nhưng đây là vấn đề giữa sự hợp pháp với đạo đức trong kinh doanh", Fassone chia sẻ với tờ Corriere della Sera.
The recent past in Western Buddhist ethics focused on escape from Victorian moralism, and was incomplete.
Trong quá khứ gần, đạo học Phật giáo Tây Phương tập trung vào việc thoát khỏi luân lý kiểu thời Victoria, và đã không trọn vẹn.
When I speak about virtues, ethics and leadership, people ask,
Khi tôi nói về đạo đức và nghệ thuật lãnh đạo, mọi người thường hỏi tôi,
Ethics is the code of practice which says,"If you don't want to be burnt to a crisp, don't go into that fire.".
Ðạo đức là quy luật thực hành nói:" Nếu bạn không muốn bị cháy thành than, đừng vào lửa đó".
mainly in Kantian ethics, maxims are understood as subjective principles of action.
chủ yếu trong triết học Kant, câu châm ngôn được hiểu là nguyên tắc hành động chủ quan.
As Aristotle wrote(in Ethics, book 9),“All friendly feelings for others are an extension of a man's feelings for himself.”.
Như Aristotle đã viết( trong đạo đức học, sách 9), Nói chung Tất cả những cảm giác thân thiện với người khác là sự mở rộng tình cảm của một người đàn ông dành cho chính mình.
Because of the lawyers' code of ethics, I can never tell anyone about what you say here.
Đạo đức nghề của luật sư là không được tiết lộ những gì thân chủ nói.
Results: 4264, Time: 0.0639

Top dictionary queries

English - Vietnamese