Examples of using Eusebius in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Eusebius ở Caesarea, thế kỷ thứ tư.
Eusebius ở Caesarea, thế kỷ thứ tư.
Eusebius của Cesarea( thế kỷ III- IV).
Thánh Eusebius kết thúc vương triều Giáo Hoàng.
Danh sách này dựa trên bản do Eusebius xứ Caesarea đưa ra.
Tuy nhiên Eusebius không nói gì về việc tìm ra Thập Giá Đích thực.
Tuy nhiên Eusebius không nói gì về việc tìm ra Thập Giá Đích thực.
( kể việc Avitus được phong chức Giám mục bởi Giám mục của Milan, Eusebius).
Dường như Eusebius là người đầu tiên khám phá ra sự hiện hữu của Giăng nầy.
Thánh Eusebius là một trong những vị bảo vệ Giáo Hội trong thời kỳ nhiều thử thách.
Eusebius xác nhận là Constantine ước ao được rửa tội tại sông Jordan giống như chúa Giêsu.
Hai năm sau, Eusebius( lãnh đạo tà giáo Arian) đã thuyết phục Constantius truất phế giám mục Athanasiô.
Họ cũng cho rằng Eusebius và Jerome thiếu những câu này trong hầu hết các bản thảo của mình.
Theo Eusebius, sử gia của Giáo hội,
Andile Mngxitama, Eusebius McKaiser và Pik Botha.
Chúng ta biết về ông qua những bản tóm lược tìm thấy trong tác phẩm của Julius Africanus, Eusebius, và Josephus.
Những truyền thuyết liên quan đến Semiramis đã được ghi chép bởi các tác giả bao gồm Plutarch, Eusebius, Polyaenus và Justinus.
Eusebius trong lịch sử của Giáo Hội đã dùng tài liệu của Origen để xác định rằng Andrê giảng đạo tại Scythia.
Vị trí này đã được xác nhận từ lâu trước đó bởi nhà văn La Mã Eusebius, và bởi Nestorius ha- Parhi.
Vị trí này đã được xác nhận từ lâu trước đó bởi nhà văn La Mã Eusebius, và bởi Nestorius ha- Parhi.