Examples of using Expectations in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hay tốt hơn là Great Expectations?
Ông đóng vai Pip trong Great Expectations.
Ông đóng vai Pip trong Great Expectations.
Ông đóng vai Pip trong Great Expectations.
Ông đóng vai Pip trong Great Expectations.
Ông đóng vai Pip trong Great Expectations.
Ông đóng vai Pip trong Great Expectations.
Ông đóng vai Pip trong Great Expectations.
Ông đóng vai Pip trong Great Expectations.
Ngoài sự mong đợi: beyond all expectations.
vị ngon vượt quá expectations.
Pip trong" Great Expectations" cũng được nhận nuôi;
Năm 2011, ông đóng vai chính trong Great Expectations.
Năm 2011, ông đóng vai chính trong Great Expectations.
Mẫu câu thường sử dụng là“ What are your salary expectations?”.
Mẫu câu thường sử dụng là“ What are your salary expectations?”.
Phân đoạn được yêu thích"' Expectations vs. reality' split- screen sequence".
Great Expectations vẫn tồn tại về mặt vật chất dù có người đọc nó hay không.
Cuốn tiểu thuyết Great Expectations tồn tại một cách cụ thể, dù có ai đọc nó hay không.
Năm 2012, bà thủ vai quý cô Havisham trong Great Expectations và Madame Thénardier trong Những người khốn khổ.