Examples of using Expeditions in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ông cũng đầu tư vào Business Insider thông qua công ty đầy tư cá nhân Bezos Expeditions.
Trong khi đó, Bezos Expeditions quản lý các khoản đầu tư mạo hiểm của Jeff Bezos.
Trong khi đó, Bezos Expeditions quản lý các khoản đầu tư mạo hiểm của Jeff Bezos.
Để làm điều này thành hiện thực, Google Cardboard vừa tung ra sản phẩm Pioneer Expeditions của mình.
Expeditions: Đưa các bé của bạn đến những nơi mà một xe buýt trường học không thể.
Expeditions Đưa các bé của bạn đến những nơi mà một xe buýt trường học không thể.
Không có gì ngạc nhiên khi thấy rằng chủ sở hữu có khuynh hướng giữ Ford Expeditions của họ lâu.
International Expeditions có một tàu được chế tạo riêng,
Climbs and Expeditions”.
Ông bố của hai người con này là thành viên của nhóm leo núi 360 Expeditions có trụ sở tại Anh.
Các bên cung cấp dịch vụ du lịch lữ hành bao gồm National Geographic Expeditions, Oberoi, và Abercrombie& Kent.
Thông qua Bezos Expeditions, ông cũng đã đầu tư vào các công ty như Twitter và Basecamp, cùng nhiều nơi khác.
gian Quốc tế( ISS) trong các sứ mệnh Expeditions 26, 45 và 46.
Bezos quản lý các khoản đầu tư kinh doanh khác thông qua quỹ đầu tư mạo hiểm của mình, Bezos Expeditions.
gian Quốc tế( ISS) trong các sứ mệnh Expeditions 26, 45 và 46.
Đặt ra trên Island Expeditions và chinh phục một loạt các kẻ thù,
Quark Expeditions đẩy mạnh hoạt động vào trung tâm Bắc Cực với các chuyến tham quan có giá khởi điểm từ 28.695 USD.
Tham gia vào các highwaymen ở Turf Wars và liên trên Expeditions đến các địa điểm đáng nhớ trên khắp Hoa Kỳ.
Ông đã làm việc tại Trạm Không gian Quốc tế( ISS) trong các sứ mệnh Expeditions 26, 45 và 46.
Expeditions đã cung cấp khoảng 900 chuyến thám hiểm khác nhau, bao gồm các chuyến thăm tới Louvre và đỉnh Everest.