Examples of using Fabius in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bạn phải đợi cho đúng thời điểm, như Fabius đã làm một cách kiên nhẫn, khi chiến đấu chống lại Hannibal, mặc dù nhiều người đã chỉ trích sự trì hoãn của ông ta; nhưng khi thời điểm tới thì phải đánh thật mạnh, như Fabius đã làm, nếu không sự chờ đợi của bạn sẽ là vô ích, và không đạt được gì cả.
Trong khi tư lệnh miền Nam của ông là Greene sử dụng các chiến thuật Fabius vào những năm 1780- 81 thì Washington chỉ dùng các chiến thuật này vào mùa thu năm 1776 đến mùa xuân năm 1777 sau khi để mất thành phố New York và nhìn thấy phần lớn lục quân của ông tan rã.
Ông Kerry cho biết ông và ông Fabius' hoàn toàn đồng ý với nhau' là Tổng thống Nga Vladimir Putin phải chứng minh là Nga đang ra sức thuyết phục các phần tử đòi ly khai luì bước và' trở thành một phần của một tiến trình hợp pháp' hướng tới hòa bình.
theo Ngoại trưởng Pháp Laurent Fabius.
việc có một Fabius, người thích hợp nhất để kéo dài chiến tranh khi cần phải thế,
Laurent Fabius Thủ tướng Pháp.
Ngoại trưởng Pháp Laurent Fabius nói.
Ngoại trưởng Pháp Laurent Fabius nói.
Ngoại trưởng Pháp Laurent Fabius cho biết.
Bộ trưởng Ngoại giao Pháp Laurent Fabius nói.
Phát triển quốc tế: Laurent Fabius.
Bộ trưởng ngoại giao Pháp Laurent Fabius tại Paris tháng này.
Bộ trưởng Ngoại giao Pháp Laurent Fabius cũng khẳng định thỏa thuận này.
Ông Fabius phủ nhận những lời cáo buộc Pháp đã trả tiền chuộc.
Ngoại trưởng Laurent Fabius nói đây là một" bước tiến quan trọng".
Laurent Fabius 1984 1986 Thủ tướng trẻ nhất từ thời Decazes( 39 tuổi).
Ngoại trưởng Laurent Fabius và Bộ trưởng Tài chính Michel Sapin sẽ thay thế.
Laurent Fabius 1984 1986 Thủ tướng trẻ nhất từ thời Decazes( 39 tuổi).
Tuyệt vọng, La Mã trao quyền cho nhà độc tài Quintus Fabius Maximus.
Fabius Valens và Arrius Antoninus Chấp chính quan của Đế quốc La Mã cùng với Vespasianus.