FABIUS in Vietnamese translation

ngoại trưởng fabius
fabius
mr fabius

Examples of using Fabius in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
an admission by French Prime Minister Laurent Fabius that the agents had sunk the vessel under orders.
Thủ tướng Pháp Laurent Fabius phải thừa nhận rằng các điệp viên đã đánh chìm tàu theo mệnh lệnh.
For the right moment you must wait as Fabius did, most patiently, when warring against Hannibal, though many censured his delays, but when the time comes you must strike hard, as Fabius did, or your waiting will be in vain and fruitless…”.
Bạn phải đợi cho đúng thời điểm, như Fabius đã làm một cách kiên nhẫn, khi chiến đấu chống lại Hannibal, mặc dù nhiều người đã chỉ trích sự trì hoãn của ông ta; nhưng khi thời điểm tới thì phải đánh thật mạnh, như Fabius đã làm, nếu không sự chờ đợi của bạn sẽ là vô ích, và không đạt được gì cả.
another former Prime Minister Laurent Fabius and François Hollande.
Thủ tướng khác Laurent Fabius và François Hollande.
Having ravaged Apulia without provoking Fabius into a battle, Hannibal decided to march through Samnium to Campania, one of the richest and most fertile provinces of Italy, hoping that the devastation would draw Fabius into battle.
Sau khi tàn phá vùng Apulia mà không chọc tức được Fabius tham gia vào một trận chiến, Hannibal quyết định hành quân qua vùng Samnium để vào đất Campania, một trong những tỉnh giàu nhất và màu mỡ nhất ở Ý, với hy vọng rằng sự tàn phá sẽ lôi kéo Fabius vào trận chiến.
For the right moment you must wait, as[Roman General] Fabius did most patiently, when warring against Hannibal, though many censured his delays; but when the time comes you must strike hard, as Fabius did, or your waiting will be in vain, and fruitless.”.
Bạn phải đợi cho đúng thời điểm, như Fabius đã làm một cách kiên nhẫn, khi chiến đấu chống lại Hannibal, mặc dù nhiều người đã chỉ trích sự trì hoãn của ông ta; nhưng khi thời điểm tới thì phải đánh thật mạnh, như Fabius đã làm, nếu không sự chờ đợi của bạn sẽ là vô ích, và không đạt được gì cả.
Podmore wrote:"For the right moment you must wait, as Fabius did most patiently, when warring against Hannibal, though many censured his delays; but when the time comes you must strike hard, as Fabius did, or your waiting will be in vain, and fruitless".
Bạn phải đợi cho đúng thời điểm, như Fabius đã làm một cách kiên nhẫn, khi chiến đấu chống lại Hannibal, mặc dù nhiều người đã chỉ trích sự trì hoãn của ông ta; nhưng khi thời điểm tới thì phải đánh thật mạnh, như Fabius đã làm, nếu không sự chờ đợi của bạn sẽ là vô ích, và không đạt được gì cả.
have an explanation and conversation to see where the Iranians are," Fabius told reporters in Cairo on Saturday, on the first
đối thoại để xem người Iran đang đứng ở đâu," Ngoại trưởng Pháp Fabius nói với các phóng viên tại Cairo hôm 20/ 6,
have an explanation and conversation to see where the Iranians are," Fabius told reporters in Cairo on Saturday, on the first
đối thoại để xem người Iran đang đứng ở đâu," Ngoại trưởng Pháp Fabius nói với các phóng viên tại Cairo hôm 20/ 6,
Laurent Fabius Prime Minister of France.
Laurent Fabius Thủ tướng Pháp.
French Foreign Minister Laurent Fabius said.
Ngoại trưởng Pháp Laurent Fabius nói.
French Foreign Minister Laurent Fabius said.
Bộ trưởng Ngoại giao Pháp Laurent Fabius nói.
French Foreign Minister Laurent Fabius added.
Ngoại trưởng Pháp Laurent Fabius nói.
French Foreign Minister Laurent Fabius said.
Ngoại trưởng Pháp Laurent Fabius cho biết.
French Foreign Minister Laurent Fabius also confirmed the deal.
Bộ trưởng Ngoại giao Pháp Laurent Fabius cũng khẳng định thỏa thuận này.
Mr. Fabius denied allegations that France had paid ransoms.
Ông Fabius phủ nhận những lời cáo buộc Pháp đã trả tiền chuộc.
French Foreign minister Laurent Fabius in Paris this month.
Bộ trưởng ngoại giao Pháp Laurent Fabius tại Paris tháng này.
International Development M. Laurent Fabius.
Phát triển quốc tế: Laurent Fabius.
Rome in her despair now turned to Quintus Fabius Maximus.
Tuyệt vọng, La Mã trao quyền cho nhà độc tài Quintus Fabius Maximus.
Foreign Minister Laurent Fabius said it was an“important advance”.
Ngoại trưởng Laurent Fabius nói đây là một" bước tiến quan trọng".
Fabius Valens and Arrius Antoninus Consul of the Roman Empire with Vespasian.
Fabius Valens và Arrius Antoninus Chấp chính quan của Đế quốc La Mã cùng với Vespasianus.
Results: 269, Time: 0.0308

Top dictionary queries

English - Vietnamese