Examples of using Fake in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mình chưa biết fake.
Và bắt đầu fake.
Đây cũng là dấu hiệu chung để nhận biết được một chiếc đồng hồ Fake.
Tự hào nhận mình là hàng super fake.
Thời nay mọi sự đều fake.
Bạn có nghĩ video này fake? không hề?
Cẩn thận để tránh mua đồng hồ Fake.
Làm thế nào Bạn có thể Spot một hò trực tuyến Fake hồ sơ?
Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2015. ↑“ AVG Responds to Fake Traffic Spikes”.
Tính năng: Lái xe Trong một thị trấn Thụy Điển Fake.
Tạo một email fake.
Quảng cáo Fake Ad.
Cũng có thể fake mà.
những tài nguyên đó thường được fake như là các“ mock” hay“ stub”.
BTS lập loạt kỉ lục mới khi phát hành single" Fake Love/ Airplane Pt.
Ánh nắng cải thiện và rơi trong fake của chu kỳ ngày and đêm, bức tốc tới 60 phút.
BBH không những chỉ tạo ra 1 fake burger mà còn tạo hẳn ra 1 fake blogger: Figgy Poppleton- Rice.
Chiếc đồng hồ Rolex fake thường có số dòng model sai mà ta có thể phát hiện dễ dàng khi tìm kiếm bằng Google.
Hoặc, như tác fake và sư đi xe đạp- văn hóa Lodovico Pignatti Morano làm nó," một phản ứng tự vẫn để điều tỉnh thành.".
Nhân vật của Dave Malarky, một giám đốc điều hành fake không biết làm thế nào để điều hành doanh nghiệp của mình đúng cách, được kết hợp vào trò chơi.