Examples of using Fatima in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Fatima không thoả mãn tính hiếu kỳ của chúng ta theo cách đó;
Sau đó, trong thời đại Fatima, Al- Qahira( Cairo)
Ðức Mẹ, Ðấng đã hiện ra tại Fatima, nhắc nhớ lại những giá trị đã bị lãng quên này.
Sau đó, trong thời đại Fatima, Al- Qahira( Cairo)
Lúc đó, Lucia có lẽ đang cầu nguyện tại đồi Cova trước khi rời Fatima đi vào học ở trong một trường nội trú nữ.
Vào sáng ngày 12, trinh sát thập tự quân báo cáo về vị trí của trại Fatima và Thập tự quân đã hành quân về phía nó.
xác tín này cho dù tôi không biết nhiều về Fatima.
các cá nhân đã tìm đường đến Fatima, cách Lisbon 150 km về phía bắc.
Người bị xỏ mũi bởi ba đứa trẻ dối trá sao? Cha thích mọi người nói về một linh mục ở Fatima.
Cha thích mọi người nói về một linh mục ở Fatima.
tại Cova de Iria- Fatima.
Ứng cử viên tổng thống, Fatima Zahir, bà ta thề sẽ chặn đứng cuộc đấu giá nếu thắng cử tháng tới.
Năm sau 1982, ngài đi hành hương Fatima để tạ ơn Đức Mẹ đã cứu sống.
Djeba sinh vào ngày 30 tháng 6 năm 1936 với tên khai sinh là Fatima- Zohra Imalayen,
Chỉ cách Fatima khoảng 12km, bạn sẽ tìm thấy Lâu đài Ourem, được cho là một trong những lâu đài hấp dẫn nhất Bồ Đào Nha.
Nhưng điều mà chúng ta có thể không biết là ngay trong chính biến cố Fatima, có những dấu hiệu cho thấy rằng thời điểm 100 năm có thể là điều quan trọng.
Thông điệp tiên tri Fatima kết nối những cuộc tấn công của Satan vào người Do thái, Giáo Hội và thai nhi.
Ðiều này cũng có nghĩa là Mẹ Maria Fatima yêu cầu chúng ta cầu nguyện cho hòa bình trên bán đảo Triều Tiên.
Năm sau 1982, ngài đi hành hương Fatima để tạ ơn Đức Mẹ đã cứu sống.
Chúng tôi cũng cảm ơn Đền thờ Fatima vì lời mời đến với giây phút thánh ân này.