Examples of using Fides in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Kuala Lumpur( Agenzia Fides)- Các Kitô hữu tại Malaysia đã hoan nghênh quyết định của chính phủ Malaysia trong việc thực hiện các bước cụ thể nhằm bãi bỏ án tử hình: đây chính là điều mà nhà hoạt động Công giáo, Hector Fernandez, và những người ủng hộ chiến dịch bãi bỏ bản án này, tham gia vào tổ chức“ Người dân Malaysia Chống lại hình phạt tử hình và tra tấn”( MADPET) phát biểu với Agenzia Fides.
Nguồn Agenzia Fides.
ĐHY trả lời phỏng vấn của Fides News Agency.
Thông Điệp Fides Et Ratio- Đức Tin Và Lý Trí.
Thông Điệp Fides Et Ratio- Đức Tin Và Lý Trí.
Lòng tin của họ là do bởi nghe: Fides ex auditu.
Lòng tin của họ là do bởi nghe: Fides ex auditu.
Văn kiện Fides et Ratio cần có thời gian để đọc và ngấm.
Đây là lý do vì sao Fides et Ratio lại quá quan trọng.
Lòng tin của họ là do bởi nghe: Fides ex auditu.
Lòng tin của họ là do bởi nghe: Fides ex auditu.
Mesiona, Đại diện Tông Tòa Puerto Princesa, phát biểu với Agenzia Fides.
không đơn độc"( Fides Damasi: DS71).
Thần Học Là Đức Tin Đi Tìm Hiểu Biết( Fides quaerens intellectum).
Fides đã tái bản những cung cấp của tổ chức vào ngày 15 tháng Hai.
Trái lại đức tin đích thực luôn đi tìm sự hiểu biết( Fides quaerens intellectum).
bác sĩ nói với Fides con trai cô sắp được về nhà.
Trái lại đức tin đích thực luôn đi tìm sự hiểu biết( Fides quaerens intellectum).
Fides quaerens intellectum(“ Đức tin tìm kiếm sự hiểu biết”), như Thánh Anselm đã định nghĩa.
Fides quaerens intellectum,