Examples of using Fish in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Viết bởi Amy Fish.
Trang chủ Tri thức Lactococcus garvieae in fish: A review.
Gặp Sam Joseph và nhóm của anh ta tại căn lều ở Fish Lake.
Kết quả của họ được đăng trên tạp chí Immunology Fish and Shellfish.
Còn bây giờ, tôi sẽ kể câu chuyện anh hùng Fish đâu rồi?
Nói đi. Liza được Fish cài bên cạnh ông.
Còn bây giờ, tôi sẽ kể câu chuyện anh hùng Fish đâu rồi?
Lão cũng chẳng thích gì Fish.
Harry Paul, đồng tác giác cuốn sách Fish!
Kết quả của họ được đăng trên tạp chí Immunology Fish and Shellfish.
Xe Đạp Fish.
Fish River là hẻm núi lớn nhất ở châu Phi
Curtis, nổi tiếng qua phim A Fish Called Wanda
Like a fish out of water: cảm thấy rất không thoải mái trong tình huống cụ thể.
Like a fish out of water: cảm thấy rất không thoải mái trong tình huống cụ thể.
Các cuộc xét xử Albert Fish về hành vi giết bé Grace Budd bắt đầu vào ngày 11/ 3/ 1935 tại White Plains, New York.
Ngày 11/ 3/ 1935, vụ xử Albert Fish về tội giết Grace Budd được tổ chức tại White Plains, New York.
Theo kinh nghiệm, khi một fish thua hết tiền trên bàn
When You Fish Upon a Star là một tập phim hay, nhưng mình không nghĩ nó tuyệt vời.
No That Thing As A Fish là một nhóm các nhà nghiên cứu làm việc trong chương trình truyền hình BBC QI.