FISH in Vietnamese translation

[fiʃ]
[fiʃ]
fish
bet
individual
personal
fools

Examples of using Fish in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tuna is one of the fastest floating migratory fish.
ngừ là một trong những loài di cư bơi nhanh nhất.
Cos if fish come out of water, they die.”.
Bởi mà rời khỏi nước thì sẽ chết đó!”.
And this bigger fish are more expensive.
Những loại cá lớn có giá đắt hơn.
Why do some fish change sex?
Tại sao một số loài thay đổi giới tính?
The fish would not move for many days
Bởi cá không di chuyển trong nhiều ngày
There are not even fish inside.”.
Bên trong không có cá.”.
Fish, fish, and more fish..
Cá, cá, cá, và nhiều hơn nữa.
Here are some fish whose names I do not know.
Sau đây là những loại cá mà mình ko biết tên.
Albacore tuna is one of the most commonly consumed fish.
ngừ là một trong những loại được tiêu thụ phổ biến nhất.
The fish is big but I don't know how big.
Tôi biết là biển lớn lắm nhưng không biết lớn đến cỡ nào.
To feed the fish is best not more than twice a day.
Để cho cá ăn tốt nhất là không quá hai lần một ngày.
Each fish you catch delivers you points
Nhưng đối với mỗi đánh bắt được điểm
Bun fish, fish ball noodles Le Hong Phong;
Bún mắm, bún chả cá đường Lê Hồng Phong;
The Giant Trevally fish.
Câu cá Trevally khổng lồ.
Small fish to easily pass through.
Những loại cá nhỏ có thể dễ dàng lọt qua.
That and my new fish tank!".
Nhưng mà còn khướt mới bằng Cá của em!".
The fish that are safe.
Những loại cá an toàn.
The fish said to each other,"This crane looks so dignified.
Các con cá nói với nhau," con cò này trông rất trang nghiêm.
The fish are always somewhere.
Biển luôn ở đâu đó.
Feed the fish by hand if necessary.
Cầm trên tay để cho cá ăn nếu cần thiết.
Results: 40728, Time: 0.0643

Top dictionary queries

English - Vietnamese