Examples of using Flesh in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trong phần viết mô tả cho triển lãm mới nhất của bà“ Từ khi còn là một đứa trẻ những từ ngữ như god, flesh, life, death,
Để làm tác phẩm Spirituality of the Flesh, cô đã mua tám mươi pound thịt băm sống để phủ lên những bức tường
Trong tour diễn In the Flesh năm 1977, đoạn này được kéo dài thêm từ 5 tới 10 phút bổ sung thêm phần chơi guitar solo của Gilmour( anh sử dụng nhiều hợp âm funk mạnh mẽ từng được chơi trong tour diễn Animals) và Snow White.
The Devil in the Flesh), vẫn là một biểu hiện độc đáo của thơ và sự đồi trụy của tình yêu của một cậu bé vị thành niên.
Aquarius/ Let the Sunshine In( The Flesh Failures)"," Wedding Bell Blues"," One Less Bell to Answer","( Last Night)
Aquarius/ Let the Sunshine In( The Flesh Failures)"," Wedding Bell Blues"," One Less Bell to Answer","( Last Night)
FLESH AND BONES: Trong một thế giới mà không có ai
Flesh and Bone Season 1.
Xem thêm về Pound of Flesh.
Bài hát của: Deeds Of Flesh.
( Trích từ Zen flesh, Zen bone).
Lời bài hát: Thorns In My Flesh.
Flesh Golem cooldown tăng từ 110 lên 125.
( Trích từ Zen flesh, Zen bone).
Lời bài hát: Thorn in My Flesh.
Bài hát của Abated Mass Of Flesh.
( Trích từ Zen flesh, Zen bone).
( Trích từ Zen flesh, Zen bone).
Lời bài hát: Weasles Ripped My Flesh.
Tên tiếng Anh: Flesh and Bone Season 1.