Examples of using Floki in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Floki, thợ đóng thuyền.
Floki giết anh ấy.
Tin tôi đi Floki.
Đợi đã Floki!
Floki một người cha!
Vì Floki yêu quí anh.
Floki yêu quý anh.
Floki. Mang hắn đi.
Đến với Floki nào.
Nó sẽ đi Floki!
Ta muốn Floki làm.
Mọi thứ xong chưa Floki?
Floki, dậy đi!
Anh sao thế, Floki?
Tụi em không muốn vậy Floki.
Floki!- Gì thế Hmm?
Athelstan không có lỗi, Floki.
Floki!- Gì thế Hmm?
Đừng có giết lão, Floki.
Tên ông ta là Floki.