FLOKI in Vietnamese translation

anh
british
england
britain
mr.
english
brother
UK

Examples of using Floki in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You mustn't try to do it, Floki.
Anh đừng cố làm điều đó Floki à.
But don't die, Floki. Ah.
Nhưng đừng chết nhé Floki Ah.
I hope you will come with me, floki.
Con hi vọng chú sẽ đi với con, Floki ạ.
This is not about you, Floki.
Cái này không phải cho anh Floki à.
Not when he can listen to you, floki!
Không như lúc anh ấy nghe lời anh, Floki ạ!
Do you think I went too far with Floki?
Anh nghĩ tôi đi quá xa với Floki à?
And we are already eating some of your winter supplies, Floki.
Và chúng tôi đã ăn một phần dự trữ mùa đông của anh rồi, Floki.
Floki, do you swear to the gods that you want to marry this woman?
Floki, con có thề với thần linh rằng con muốn cưới người phụ nữ này không?
Fashioned for him by the magic boat builder, Floki. If anyone stops you, you say you wear the ring of King Horik.
Nếu ai cản anh, anh cứ nói anh đang đeo chiếc nhẫn của vua Horik.
Floki says we have betrayed our gods to serve a Christian king and a Christian god.
Floki bảo rằng chúng ta phải bội thần chúng ta để phục vụ một tên Vua đạo Chúa và một vị Thiên Chúa.
Floki threatens me with Odin, but I would not
Floki lấy thần Odin hù em
In which case, Floki, you will be responsible for constructing whatever it is we need to scale these walls.
Trong trường hợp đó Floki anh sẽ chịu trách nhiệm kiến thiết mọi việc cần thiết để chúng ta đánh những bức tường thành đó.
Floki, you will be responsible for constructing whatever it is we need to scale these walls.
Floki, anh có nhiệm vụ kiến thiết mọi thứ cần thiết cho cuộc tấn công cổng thành.
A part of me died with my daughter Angrboda, and the last part of what was Floki died with my sweet, sad Helga. a second part with Ragnar.
Và phần cuối cũng là với Helga yêu quý của ta Một phần của chú đã chết chung với con gái Angrboda của chú phần thứ hai cùng với Ragnar.
When Ragnar teams up with his boat builder friend Floki(Gustaf Skarsgard) to craft a new generation
Khi các đội Ragnar với xây dựng người bạn thuyền của ông Floki( Gustaf Skarsgard)
When Ragnar teams up with his boat builder friend Floki to craft a new generation of intrepid ships capable of conquering the rough northern seas,
Khi các đội Ragnar với xây dựng người bạn thuyền của ông Floki( Gustaf Skarsgard) đưa ra một thế hệ
During season one, Ragnar teams up with his boat builder friend Floki(Skarsgard) to craft a new generation of sea vessels that are capable of withstanding the rough northern seas,
Khi các đội Ragnar với xây dựng người bạn thuyền của ông Floki( Gustaf Skarsgard) đưa ra một thế hệ mới của tàu dũng cảm có
Floki killed him.
Floki giết anh ấy.
Floki loves you.
Floki yêu quý anh.
Floki, forget it.
Floki, quên đi.
Results: 154, Time: 0.0347

Top dictionary queries

English - Vietnamese