Examples of using Folklore in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Họa tiết Modern Folklore.
Nó không phải là Folklore.
Folklore và thực tại.
Nó không phải là Folklore.
Họa tiết Modern Folklore.
Thưởng thức chương trình Tango and Folklore Show.
Cảm giác ớn lạnh Creatures từ Caribbean Folklore.
Nó không phải là Folklore.
Vậy folklore là gì?
Nó không phải là Folklore.
Folklore và văn học viết.
Họa tiết Modern Folklore.
Hungary Folklore Show+ Bữa ăn tối.
Propp.- Folklore và thực tại.
Hungary Folklore Show+ Bữa ăn tối.
Folklore Một số thuật ngữ đương đại.
Nhân vật quyến rũ từ Caribbean Folklore.
Điều đặc biệt về Historical and Folklore Museum.
Huyền thoại về ấm trà đồng xuất hiện lần đầu ở Folklore.
Swift miêu tả Evermore như một" tác phẩm chị em" của Folklore.