Examples of using Fox in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ca sĩ đeo mặt nạ, Fox, 9 giờ tối.
Glee( chương trình Fox TV).
Chúc mừng Fox.
Dark Phoenix là một Bittersweet Tạm biệt Fox- X- Men.
Nhạc Nga Fox.
Nhạc Nga Fox.
Kế hoạch cho mùa 6 Prison Break đã được Fox chính thức xác nhận.
Thỏa thuận giữa Disney- Fox sẽ được hoàn thành.
Em đồng ý với bác Fox.
Gia đình Fox cho biết W- Deals là một cửa hàng giả mạo với địa chỉ đăng ký trên Amazon là của một tòa nhà chung cư ở Brooklyn, New York.
Fox vẫn được dùng làm máy bay huấn luyện tạ Trường không quân Hoàng gai Cranwell đến năm 1933.[ 15].
Hơn 100 chiếc Fox vẫn thuộc các đơn vị tuyến đầu của Không quân Bỉ khi cuộc xâm lăng của Đức bắt đầu ngày ngày 10/ 5/ 1940.
Khi chúng tôi trở về cửa hàng, Kuina và hai Mythological Fox đang bận bịu di chuyển.
Mặc cho độ nổi tiếng của cặp đôi này, trước đó, Fox đã từng thử làm The X- files mà thiếu mất một mảnh ghép.
Tại Hiệp hội phê bình truyền hình( TCA) Tour họp báo mùa đông, Chủ tịch Fox và CEO Dana Walden xác nhận The X- files sẽ kết thúc nếu Anderson không quay lại.
Vì vậy nếu Fox không đưa ra lời đề nghị
Tờ Fox Sports Asian cho rằng Việt Nam nên trở thành quốc gia đại diện cho Đông Nam Á nếu khu vực này giành quyền đăng cai World Cup.
Fox News đã ngay lập tức xin lỗi anh Prosperie
Twentieth Century Fox Film.
Chương trình“ Where On Earth Is Carmen San Diego” ra mắt trên truyền hình Fox.