Examples of using Freedom in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tự do( Liberty, Freedom), hoặc cái thứ mà giờ chúng ta gọi là“ mục tiêu của thương hiệu”( nguyên văn: brand purpose).
Thời gian của Scott hoạt động với tư cách là một kỹ sư của Fantastic Four, Cassie đã đến sống cùng đội của anh trong trụ sở Four Freedom' s Plaza.
Dữ liệu gần đây thu được thông qua yêu cầu của Freedom of Information cho thấy, trong ba năm qua, 22 tù nhân đã đăng ký tôn giáo chính của họ là Phật giáo.
Thống kê của Freedom of Information cho thấy,
Album studio thứ tư The Element of Freedom được phát hành vào tháng 12 2009.
Freedom Bridge được xây để đón 12773 tù binh Liên Hiệp Quốc trở về tự do.
Vào xe bus Freedom Rider bên ngoài Anniston, Alabama… FBI đã
Freedom' Forge: Làm thế nào doanh nghiệp Mỹ tạo ra chiến
gần thị trấn Freedom, 03/ 07/ 2011.
hoàn toàn miễn phí, NOVA 3: Freedom Edition khá tốt.
Năm ngoái, bà Suu Kyi cũng bị thành phố Oxford, Anh, tước mất giải thưởng Freedom of the City trao cho bà hồi năm 1997.
Từ điển cũng đưa ra trích dẫn ban đầu của từ này trong tiếng Anh: The extinction of every vestige of freedom, and of every liberal idea with which they are associated.
đẩy tương lai phần tiếp theo của Freedom Fighters vào sự nghi ngờ.
FBI đã bắt bốn người da trắng bị buộc tội ném bom xăng… vào xe bus Freedom Rider bên ngoài Anniston, Alabama.
thì NOVA 3: Freedom Edition cũng khá hay.
thì NOVA 3: Freedom Edition cũng khá hay.
Freedom House ước tính số người tối thiểu ở Trung Quốc tập luyện Pháp Luân Công hiện nay trong khoảng từ 7 đến 10 triệu,
phiên bản Jeep Wrangler Freedom mới có sao decal quân lấy cảm hứng từ trên tấm mui xe
Cá nhân tôi sẽ nhận được Chase Freedom và Khám phá nó trước thẻ này,
Để duy trì mục tiêu này, McAfee cho biết trong một tweet sau đó đã bị xóa, Freedom coin sẽ không được tung ra thông qua ICO, sẽ không được khai thác hoặc airdropping và sẽ không được liệt kê trên các sàn giao dịch tiền điện tử.