Examples of using Gesellschaft in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Theo tiếng Đức có nghĩa là công ty sản xuất giấy". Papier Gesellschaft.
Theo tiếng Đức có nghĩa là công ty sản xuất giấy". Papier Gesellschaft.
Đồng thời cũng trở thành nghệ sĩ solo trẻ nhất ký hợp đồng độc quyền với Deutsche Grammophon Gesellschaft.
Tuổi David Garrett là nghệ sĩ nhỏ nhất có hợp đồng thu âm độc quyền với Deutsche Grammophon Gesellschaft.
Tuổi David Garrett là nghệ sĩ nhỏ nhất có hợp đồng thu âm độc quyền với Deutsche Grammophon Gesellschaft.
Tuổi David Garrett là nghệ sĩ nhỏ nhất có hợp đồng thu âm độc quyền với Deutsche Grammophon Gesellschaft.
Năm 1790, Batsch thành lập vườn thực vật tại Jena, và Naturforschende Gesellschaft(" Câu lạc bộ nghiên cứu tự nhiên").
SG550 là súng trường sản xuất tại nhà máy Swiss Arms AG( thuộc Schweizerische Industrie Gesellschaft) ờ Neuhausen, Thụy Sĩ.
Sự kiện này được tổ chức bởi ACB, Ban Thư ký Công ước về Đa dạng sinh học và Deutsche Gesellschaft für Internationale Zusammenarbeit.
Năm 1917, Czochralski thành lập một phòng thí nghiệm nghiên cứu mang tên" Metallbank und Metallurgische Gesellschaft" do chính ông làm chủ nhiệm cho tới năm 1928.
Cuộc tranh luận này sau đó đã được công bố như một loạt các bài tiểu luận trong Theorie der Gesellschaft oder Sozialtechnologie:
SIG( Schweizerische Industrie Gesellschaft) là Công ty Công nghiệp Thụy Sĩ,
Vào năm 1919 ông tham gia sáng lập Hội Khoa học kim loại Đức( Deutsche Gesellschaft für Metallkunde) và là chủ tịch của Hội cho đến năm 1925.
Tòa nhà giành được chứng nhận cao nhất( chứng nhận vàng) của Deutsche Gesellschaft für Nachhaltiges Bauen( DGNB),
Các phi lợi nhuận Fachhochschule des BFI Wien Gesellschaft mbH( khoảng tương đương với một công ty tư nhân) đóng vai trò là cơ quan trình cung cấp.
Austro Daimler là một hãng xe của Áo, hoạt động từ năm 1899 đến 1934 với tư cách là công ty con của hãng xe Daimler Motoren Gesellschaft( Đức).
với việc quản trị của nó thuộc cả Trakehner Verband và Trakehner Gesellschaft mbH;
Các nhóm bảo tồn, Chương trình Bảo tồn khỉ đột Quốc tế và Deutsche Gesellschaft für Technische Zusammenarbeit( cơ quan phát triển của Đức) đã tài trợ cho các vệ sĩ.
và Fraunhofer Gesellschaft.
Thomas Fehr đã thành lập Software and Systems Development Corporation( German:" Gesellschaft für Software und Systementwicklung mbH").