Examples of using Ghani in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tổng thống Ashraf Ghani cho biết Afghanistan sẽ giải phóng Anas Haqqani,
Tổng thống Afghanistan Ashraf Ghani cho hay ông" vô cùng đau buồn" đồng thời thêm rằng" biểu tình hòa bình là quyền của mọi công dân
Tổng thống Afghanistan Ashraf Ghani đã gặp các thành viên IEC,
Owais Ghani, thống đốc Tỉnh Biên Giới Tây Bắc,
Ashraf Ghani.
thậm chí cả Tổng thống Ashraf Ghani cũng cho rằng quyền của phụ nữ là" lằn ranh đỏ" của chính phủ trong tiến trình hòa bình.
lật đổ chính phủ do phương Tây hậu thuẫn của Tổng thống Ashraf Ghani.
Ashraf Ghani.
với sự có mặt của Tổng thống Ashraf Ghani.[ 8][ 9] Tổng thống Ghani đã viết trên trang Twitter của mình:" Rất vui được chào đón Thủ tướng Modi đến Kabul.
Hussein Abdul Ghani, người chơi cho Câu lạc bộ Nasr, đồng tính.
bầu ra tổng thống Ashraf Ghani, rất quan trọng,
Khi Ngoại trưởng Mỹ Mike Pompeo bày tỏ sự ủng hộ cho các cuộc đàm phán hòa bình mới giữa chính phủ Ghani và Taliban trong chuyến thăm Kabul gần đây của ông, Moscow cũng tin rằng Washington cuối cùng sẽ cần thiết lập lại các kênh liên lạc với Taliban.
Văn phòng Tổng thống Ashraf Ghani ở Kabul đưa ra một thông cáo nói rằng“ chính phủ Afghanistan đang duyệt xét những chi tiết cuối cùng liên quan tới số phận của Mullah Ahktar Mansoor và sẽ loan báo kết quả càng sớm càng tốt.”.
sự công nhận của Taliban của chính phủ Tổng thống Afghanistan Ashraf Ghani.
Trong lúc đó, công trạng hay uy tín đối với tiềm năng thương thuyết hòa bình thuộc về giới lãnh đạo Trung Quốc, những nhân vật đã tiếp đón phái đoàn Taliban hai lần đến Bắc Kinh trong những tháng gần đây, và về Ghani, người đã giảm thiểu trình độ thù nghịch của phe Taliban đối với Ấn Độ qua hành động đảo ngược các chính sách thân- Ấn- Độ- chống- Pakistan của người tiền nhiệm Hamid Karzai.
Tổng thống Ashraf Ghani.
Từ khóa: ashraf ghani.
Tổng thống Ashraf Ghani của Afghanistan.
Ashraf Ghani( Tổng thống Afghanistan).
Đệ nhất phu nhân Afghanistan Rula Ghani.