Examples of using Ghz in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ví dụ, mạng 4G LTE của AT& T hiện thời hoạt động ở dải tần 700MHz, 850MHz, 1,9 GHz và 2,1 GHz.
bộ xử lý 1 1,9 Ghz.
Galaxy W với bộ xử lý 1,4 GHz đáng nể,
băng tầng 3.5 GHz được dành riêng cho WiMAX di động.
Với hai ăng- ten, nó có khả năng sử dụng cả hai băng tần 2,4 GHz và 5 GHz, đạt lên đến 867 Mbit/ s.
1 Bộ xử lý 1 GHz hoặc nhanh hơn.
Còn lại thì về tổng thế nó giống với GT- I9100, vì có cùng vi xử lý lõi kép tốc độ 1.2 GHz, công nghệ vi xử lý ARM Cortex A9.
Các đặc tính cơ học, nhiệt và điện tử của cáp đồng trục có nghĩa là chúng có thể được sử dụng đến mức Ghz, theo kiểu cáp.
với tốc độ xung nhịp cao hơn trước( 1,5 GHz).
chuyển đổi tự động theo thời gian thực tế giữa các băng tần 2.4 và 5.8 GHz.
Nếu 5 GHz không được hỗ trợ, TV chỉ có thể kết nối với một bộ định tuyến không dây( điểm truy cập) sử dụng 2.4 GHz.
bộ xử lý 4 3.0 GHz.
dak( GB RAM 1, bộ xử lý 3 GHz).
Điểm số của X340 cao hơn 575 điểm so với netbook thông thường với bộ xử lý Intel Atom N270 1.6 GHz, chẳng hạn như Workhorse PC Certeza MC10.
Bạn có nghĩ rằng nó chạy trên một máy tính với bộ xử lý ram 512, 1.5 Ghz cùng với Windows XP???
Vậy tại sao một số sản phẩm Wi- Fi 802.11 n hỗ trợ cả băng tần 2.4- GHz và?
1 Bộ xử lý 1 GHz hoặc nhanh hơn.
Nó có 23 kênh không chồng lấp so với chỉ 3 kênh không chồng lấp trên mạng 2.4 GHz.
cung cấp đủ hiệu năng với xung nhịp tám lõi và 2 GHz.
Những người tiền nhiệm Lenovo ThinkPad T430 vẫn được trang bị chip hiệu suất cao như i7- 3520M( 2,9 đến 3,6 GHz, TDP 35 Watts),