BANDS in Vietnamese translation

[bændz]
[bændz]
ban nhạc
band
orchestra
các dải
strip
range
bands
swaths
ribbons
fascias
banding
băng tần
band
bandplan
baseband
waveband
băng
ice
tape
bandage
band
gang
ribbon
glacial
icy
glacier
cassette
các nhóm
group
team
pool
clusters
categories
nhóm nhạc
band
music group
musical group
pop group
vocal group
boyband
idol group
singing group
ensemble
k-pop group
ghz
gigahertz
bands

Examples of using Bands in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Did you make it to this year's Battle of the Bands?
Suy nghĩ của các bạn về cuộcthi Battle of the Bands năm nay?
As the end looms, a hardened few bands together and endure.
Khi kết thúc hiện ra, một vài nhóm cứng lại với nhau và chịu đựng.
The soldiers in turn began attacking bands of Navahos.
Đáp lại binh lính bắt đầu tấn công những băng nhóm Navaho.
I really like all the bands.
Nhưng thực sự tôi vẫn thích cả các girlband.
The letter“K,” for instance, denotes bands made in 2007.
Chẳng hạn, chữ“ K” biểu thị các dây được chế tác trong năm 2007.
In a sustained move, price will“walk” along either of the bands.
Trong một động thái bền vững, giá cả sẽ“ đi bộ” trong các Bands.
Working band: 50 working bands.
Làm việc nhóm: 50 ban nhạc làm việc.
Actually I still love all these bands.
Nhưng thực sự tôi vẫn thích cả các girlband.
Stain the gel to visualize the DNA bands.
Bản gel để quan sát các band DNA.
And they ALWAYS get robbed by bands of wild….
Và họ LUÔN bị cướp bởi những nhóm hoang dã….
We're a band. That's what bands do.
Ta là ban nhạc. Ban nhạc thì phải thế.
He plays in, like, 12 bands.
Chơi cho 12 ban nhạc.
He added some local people form"K-pop bands.".
Ông cho biết thêm một số người địa phương thành lập“ các nhóm nhạc K- pop”.
I'm in a place where bands play.
Ở nơi mấy người chơi nhạc.
Entertainment Services(including theatre, live bands and circus services)(CPC 9619).
Dịch vụ giải trí( bao gồm nhà hát, nhạc sống và xiếc)( CPC 9619).
Working band: 50 working bands.
Dải làm việc: 50 băng tần làm việc.
Strategy- Snap Back to the Middle of the Bands.
Chiến lược 5: Snap Back to the Middle of the Bands- Giá hồi trong trend.
Television use frequencies below 1000 MHz, Wi-Fi uses two bands at higher frequencies- 2.4 and 5GHz.
số dưới 1000 MHz, Wi- Fi sử dụng hai băng tầntần số cao hơn- 2,4 và 5 GHz.
LG has disabled some of the HSDPA and LTE bands on G4 for unknown reasons but can be activated if you have root access.
LG đã bị vô hiệu hóa một số các HSDPA và LTE bands trên G4 không rõ lý do, nhưng có thể được kích hoạt nếu bạn có quyền truy cập root.
There are many other things you can do with Bollinger Bands, but these are the two most common strategies associated with them.
Có rất nhiều thứ khác bạn có thể làm với Bollinger Band, nhưng đây là hai chiến lược phổ biến nhất liên kết với nó.
Results: 2664, Time: 0.0814

Top dictionary queries

English - Vietnamese