Examples of using Glad in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi rất GLAD chúng tôi đã không làm điều đó.
GLAD đã ký một Biên bản ghi nhớ với Quốc hội Lào.
Những người tham gia nghiên cứu GLAD của Đan Mạch.
Tôi rất GLAD chúng tôi đã không làm điều đó.
Năm 2008, Good Smile Company đã trở thành nhà tài trợ chính của Studie GLAD Racing, một đội mà đã tham gia vào chặng đua GT300 của giải đua SUPER GT bằng một chiếc xe itasha sơn hình Hatsune Miku.
Năm 2008, Good Smile Company đã trở thành nhà tài trợ chính của Studie GLAD Racing, một đội mà đã tham gia vào chặng đua GT300 của giải đua SUPER GT bằng một chiếc xe itasha sơn hình Hatsune Miku.
Hiệp hội phát triển Đức- Lào( GLAD) là một tổ chức phi chính phủ của Lào được thành lập theo sáng kiến của Hiệp hội Đức- Lào( Deutsch- Laotische Gesellschaft[ DLG]) trong năm 2008.
Glad That I Live Am I.
Glad You Came( Alex Gaudino Dub).
Chủ đề: Im glad I now registered.
Bạn đón chào, glad I can help.
Bạn đón chào, glad I can help.
Glad You Came( Alex Gaudino Remix).
Ca nhạc quốc tế: Glad You Came.
Lời bài hát: How Glad I Am.
Lời bài hát: How Glad I Am.
Người Tìm Việc Im glad I now registered.
Lời bài hát: How Glad I Am.
Thảo luận chung Im glad I now registered.
I' m glad lời bài hát.