GLAD in Vietnamese translation

[glæd]
[glæd]
mừng
happy
glad
good
welcome
celebrate
gospel
congratulations
celebration
rejoice
greeting
vui mừng
happy
rejoice
glad
joy
joyful
gladly
joyous
overjoyed
excited
delighted
vui
fun
happy
good
funny
pleasure
nice
glad
joy
cheer
enjoy
vui mừng khi
glad
happy
rejoice when
joy when
excited
delighted
thrilled
overjoyed when
rất vui vì
am glad
am so glad
am so happy
am delighted
am so pleased
very glad
am very happy because
am proud
so good
may
lucky
fortunately
garment
luckily
good
thankfully
glad
luck
apparel
sewing
glad
happy
lòng
heart
happy
lap
please
crush
womb
kindly
bosom
palm
love
hạnh phúc khi
happy
glad
happiness when
delighted
so happy when
happily when
bliss when
very happy when
thật vui khi
nice
glad
it's a pleasure
so happy
it's a delight
am happy
real pleasure
it is a thrill
's gratifying
hạnh phúc vì
thật mừng khi
rất hân hạnh
thấy vui khi

Examples of using Glad in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I am glad that I took this decision at the right time.".
Tôi rất hạnh phúc vì đã đưa ra quyết định đúng đắn vào thời điểm đó”.
I am so glad to hear that it's finally happening.
Tôi rất hạnh phúc khi biết cuối cùng điều này đã xảy ra.
I'm really glad to see this thread.
Thật sự là rất mừng khi thấy thread này.
We will be glad to see you among our students!
Chúng tôi rất hân hạnh được thấy bạn trong số những sinh viên của chúng tôi!
Glad to be back.
Thật vui khi được quay trở lại.
Glad to hear it, Fred.
Thật mừng khi nghe thấy thế, Fred.
I'm glad I got you home while it's still light out.
May là anh đưa em về lúc trời chưa sáng.
Dettrey was glad to have done it, despite the outcome.
Hazard hạnh phúc khi làm việc đó bất chấp hậu quả ra sao.
Glad i am able to give something back to you all!
Hạnh phúc vì có thể trao cho hắn tất cả!
I am so glad that I decided to come to India.
Tôi rất hạnh phúc khi quyết định sẽ thi đấu ở Ấn Độ.
Glad you will have someone go with you.
Bạn sẽ rất mừng khi có một người đi cùng.
I'm glad I met you here.
Thật vui khi gặp anh ở đây.
I'm Bobby Rydell, and I'm glad to be here.
Tôi, Bobby Rydell, rất hân hạnh được đón tiếp quý vị tại đây.
Glad to see you.- God.
Thật mừng khi gặp em.- Chúa ơi.
I'm glad I don't want to be the best pupil.
May là tớ không giỏi nhất.
I'm glad you changed that too!
Tớ cũng thấy vui khi cậu thay đổi!
I'm so glad you have a new idea!
Thật tuyệt khi bạn có những ý tưởng mới!
I'm so glad to consider you my friend.
Tôi rất hạnh phúc vì được anh coi là người bạn.
I am so glad that you did what was right for you.
Mình rất hạnh phúc khi đã làm 1 điều đúng đắn cho con.
I bet you're glad to be back.
Chắc là cậu rất mừng khi được trở về.
Results: 6637, Time: 0.0836

Top dictionary queries

English - Vietnamese