Examples of using May in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Và giúp may duy trì hình dạng tự nhiên của họ.
May có anh để níu,
Bạn có nhiều cơ may thoát ra hơn nếu giữ được bình tĩnh.
Công nghệ may cũng cần được đầu tư nhiều hơn.
Cách dùng“ may” và“ might” trong tiếng anh.
Con bé tự may quần áo mặc, và chơi cờ bàn với ông.
Hoa thời trang được may với beads. Welcome yêu cầu của bạn!
May là anh ta rơi xuống.
Khát quá! May là còn một lon Booty Sweat.
Kyla. May mà có mỗi hai âm tiết.
Kyla. May mà có mỗi hai âm tiết.
Nếu may cô sẽ trượt đại học đấy.
Nó được may rất đẹp, nhưng ít nhất cũng 10 tuổi rồi.
Xiaomi may những bộ quần áo đẹp nhất trên Mi Play.
Ba xem thử đi: Someday I may find my prince charming.
Jane Fonda vẫn còn may mắn.
Nó vừa vặn như được may cho nó.
Bác sĩ. Hắn không có cơ may sống sót nào sao?
Bác sĩ. Hắn không có cơ may sống sót nào sao?
Bác sĩ. Hắn không có cơ may sống sót nào sao?