MAY in English translation

may
có thể
0
tháng
xin
lucky
may mắn
gặp may
thật may mắn khi
thật may
hên
fortunately
may mắn thay
may
rất may
thật may mắn
cũng may
garment
may mặc
may
hàng may mặc
quần áo
trang phục
hàng dệt may
sản phẩm may mặc
mặc áo
áo xống
luckily
may mắn thay
may mắn
rất may
thật may
good
tốt
giỏi
hay
đẹp
ngon
thiện
ổn
ngoan
chúc
lành
thankfully
rất may
may mắn
may thay
cũng may
thật may
ơn
thật may mắn là
glad
mừng
vui mừng
vui
vui mừng khi
rất vui vì
may
lòng
hạnh phúc khi
thật vui khi
hạnh phúc vì
luck
may mắn
vận may
gặp may
điềm
apparel
may mặc
trang phục
quần áo
thời trang
dệt may
hàng

Examples of using May in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Và giúp may duy trì hình dạng tự nhiên của họ.
And helps garments maintain their natural shape.
May có anh để níu,
Better to have you caught redhanded,
Bạn có nhiều cơ may thoát ra hơn nếu giữ được bình tĩnh.
You have a much better chance of getting through if you stay calm.
Công nghệ may cũng cần được đầu tư nhiều hơn.
A better technology calls for more investment too.
Cách dùng“ may” và“ might” trong tiếng anh.
Use of“Might” and“May” in English.
Con bé tự may quần áo mặc, và chơi cờ bàn với ông.
She sews her own clothes and plays board games with Grandpa.
Hoa thời trang được may với beads. Welcome yêu cầu của bạn!
The fashion flower are sewed with beads. Welcome to your inquiry!
May là anh ta rơi xuống.
It's better that he fell.
Khát quá! May là còn một lon Booty Sweat.
I'm thirsty. Might as well have some of this Booty Sweat I got back in Danang.
Kyla. May mà có mỗi hai âm tiết.
Two syllables, better off that way. Kyla.
Kyla. May mà có mỗi hai âm tiết.
Kyla. Two syllables, better off that way.
Nếu may cô sẽ trượt đại học đấy.
You might fail college if you're lucky.
Nó được may rất đẹp, nhưng ít nhất cũng 10 tuổi rồi.
It was beautifully tailored, but at least a decade old.
Xiaomi may những bộ quần áo đẹp nhất trên Mi Play.
The Xiaomi sews the best clothes on the Mi Play.
Ba xem thử đi: Someday I may find my prince charming.
Dad, I might find my prince charming someday.
Jane Fonda vẫn còn may mắn.
Jane Fonda has better chances.
Nó vừa vặn như được may cho nó.
It fit like it would been tailored for him.
Bác sĩ. Hắn không có cơ may sống sót nào sao?
Is there absolutely no chance he might survive? Doctor?
Bác sĩ. Hắn không có cơ may sống sót nào sao?
Doctor… is there absolutely no chance that he might survive?
Bác sĩ. Hắn không có cơ may sống sót nào sao?
Doc. Is there absolutely no chance that he might survive?
Results: 9533, Time: 0.0484

Top dictionary queries

Vietnamese - English