Examples of using Glen in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trung tâm Văn hóa Nghệ thuật Glen Allen.
Trung tâm Văn hóa Nghệ thuật Glen Allen.
Với cả tấm lòng, em ghen thầm với đại uý Glen và nói rằng em phải đến Mombaxa thăm ông ta và cùng ông ta săn sư tử hoặc trâu rừng.
Autoplane của Curtiss( 1917): Autoplane của Glen Curtiss ra mắt tại Triển lãm Hàng không Mỹ năm 1917 ở New York.
Dựa trên nghiên cứu của Glen Allsopp, các cơ quan SEO đang kiếm được hàng chục ngàn đô la mỗi tháng.
Con đang đi với chú Glen, chú ấy rất mạnh mẽ trong những chuyện thế này.
Rồi, tớ đâu nói không mê Glen Frey. 11 tuần!
Cuộc gặp gỡ của Russell và Glen sẽ để lại một ấn tượng không phai trong lòng nhau- và cả trong lòng khán giả.
Căn nhà cũ của Morgan trên Glen đang rao bán đấy,” Gilbert nói, chả có liên quan gì đặc biệt.
Mới hôm qua tôi lên Glen và mang về nhà hai cân bò bít tết.
Không hề biết đến vẻ bồn chồn của Glen, Sistina đối mặt với cả lớp, và dùng vẻ thành khẩn mà cầu xin.
Sau khi Glen tốt nghiệp, cậu đã được các pháp sư hoàng triều bí mật đưa đi.
Con muốn xuống Glen và câu cá lưng gai bằng lưới mới của con,
Chúng tôi đã từng hỏi các bạn về những điều mà bạn muốn biết về Glen, và bài viết này sẽ trả lời tất cả các câu hỏi của bạn!
Các học viên ở lớp Glen đều mang tinh thần cao ngất ngưỡng, và vì mục đích chiến thắng, họ đều cật lực tập luyện và học tập.
Các đập lớn khác dọc theo sông Colorado bao gồm đập Glen Canyon cũng
Sau khi bị sức lực khủng bố của Glen đàn áp, hai học viên vóc dáng khá to bự dường như biến thành rụt rè.
Lúc mẹ cắm sừng dượng Glen, các con còn nhỏ nhưng vẫn hiểu hết chuyện.
Glen đâu rồi? Ừ,
Chúng tôi đã từng hỏi các bạn về những điều mà bạn muốn biết về Glen, và bài viết này sẽ trả lời tất cả các câu hỏi của bạn!