Examples of using Goa in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Con đi Goa nghỉ.
Tuần tới em sẽ đi Goa chụp ảnh quảng cáo.
Kalpana đi Goa.
Chương 6: Đi Goa.
Chương 12: Goa.
Bạn đã đi Goa chưa?
Những điều tốt nhất để làm ở Goa.
Một tính năng đáng chú ý của Goa nấu ăn là thịt lợn
Một tính năng đáng chú ý của Goa nấu ăn là thịt lợn
Bãi biển Kalacha, còn được gọi là bãi biển Paliem, ngày nay vẫn gần nguyên vẹn như trước khi hoạt động du lịch thay đổi bờ biển Goa.
Thane là nơi sinh sống với người dân của các nông nghiệp và cộng đồng Koli, và ngôi làng của họ vẫn còn tồn tại ngày nay như" Chendani Koliwada"," Kopari Goa", và" Uthalsar".
Nước ngọt Hồ là một thiên đường nước ngọt bắt nguồn từ tự nhiên nóng suối chảy từ rừng Goa.
Hầu hết lượng mưa hàng năm Goa nhận được thông qua các đợt gió mùa mà kéo dài đến cuối tháng Chín.
PGDM HCM Goa Institute of Management là một chương trình sau đại học toàn thời gian kéo dài hai năm phục vụ cho sự tăng cường của ngành công nghiệp chăm sóc sức khỏe.
Bên cạnh Cosmic Farming, chính quyền Goa cũng đã lên kế hoạch phát triển Eco- farming( Canh tác Sinh thái) với sự giúp đỡ trong việc canh tác của các thiền sư Yoga.
Kadambas cai trị Goa hơn 400 năm, sau đó Devagiri Yadavas lên chiếm quyền.
Trong kỳ nghỉ ở Goa, Ấn Độ, tôi phát hoảng khi biết gần như nhà hàng nào cũng có món cà ri.
Afonso de Albuquerque rời cảng Goa đến Malacca với một lực lượng gồm 1,200 người và mười bảy hay mười tám tàu.
Đến giữa thế kỷ thứ 18, Goa của Bồ Đào Nha đã được mở rộng đến hầu hết những giới hạn của tiểu quốc ngày nay.
Mọi người đang nói sự thật rằng Goa có một cái gì đó cho tất cả mọi người.