Examples of using Google maps in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tích hợp Google Maps và TomTom.
Zoom Google Maps chỉ bằng một ngón tay.
Dùng Google Maps và hỏi người dân địa phương.
Hãy dùng Google Maps( 1).
Bao lâu có bạn net, Google Maps và Waze là một nhà quý tộc.
Bạn có thể thấy qua google maps bên trên.
Trình duyệt Internet của bạn không hỗ trợ google maps.
tôi vẫn sử dụng Google Maps.
Năm 2008, Google đã thêm tính năng mới vào Google Maps.
OSM là một thay thế mã nguồn mở Google Maps và Apple Maps. .
Video đi khắp thế giới trong 3.305 ảnh chụp màn hình Google Maps.
bạn hãy thử Google Maps.
bạn hãy thử Google Maps.
Dĩ nhiên, cũng có nhiều dịch vụ bản đồ khác bên cạnh Google Maps.
Tôi sẽ không bao giờ sử dụng Google Maps nữa.
Tại sao doanh nghiệp không nên bỏ qua Google maps.
Tìm nơi bạn đỗ xe thông qua google maps.
Là bước tiến tiếp theo sau Google maps;
ví dụ Google Maps.
Nicaragua và Costa Rica suýt đánh nhau vì Google Maps.