Examples of using Google services in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Làm tương tự cho Google Services Framework.
Làm tương tự cho Google Services Framework.
Tìm và chọn vào Google Services Framework.
Sửa đổi được cởi trói từ Google Services.
Tìm và click chọn Google Services Framework.
Sử dụng Google Services từ dòng lệnh doc.
Sau đó làm tương tự với Google Services Framework.
Cũng như xóa dữ liệu từ Google Services Framework.
Tìm ứng dụng Google Services Framework và nhấn vào nó.
Com để kiểm soát trải nghiệm quảng cáo trên Google Services.
Cuộn xuống cho đến khi bạn nhìn thấy Google Services Framework.
Bây giờ hãy cuộn xuống Google Services Framework và nhấn vào nó.
Chọn Google Services và tiến hành clear data và sau đó là force stop.
Google Services không phải là nguồn chính gây hao pin cho thiết bị của bạn.
dữ liệu cho Google Services Framework.
Lặp lại điều đó với“ Google Services Framework”,“ Google Apps”,“ Google Talk” và xóa bộ nhớ cache trên trình duyệt của bạn.
Lặp lại điều đó với“ Google Services Framework”,“ Google Apps”,“ Google Talk” và xóa bộ nhớ cache trên trình duyệt của bạn.
Các ứng dụng được đánh dấu là“ Google Services” hoặc bất cứ ứng dụng nào có chữ bắt đầu là“ Google” thì không nên tắt đi theo cách thủ công.
Các ứng dụng được đánh dấu là“ Google Services” hoặc bất cứ ứng dụng nào có chữ bắt đầu là“ Google” thì không nên tắt đi theo cách thủ công.
đặt quảng cáo( gọi chung là" Google Services").