Examples of using Google ventures in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Google Ventures và Google Capital cũng sẽ trở thành các công ty riêng.
Hiện tại là một nhà đầu tư, cố vấn của Google Ventures.
Trước đó Google Ventures cũng đã đầu tư vào Uber vào năm 2013.
Bộ phận đầu tư( ví dụ như Google Ventures và Google Capital).
Rất phù hợp với nhiệm vụ của họ khi mới tung ra' Google Ventures'.
Google Ventures và Google Capital cũng sẽ trở thành những công ty độc lập thuộc Alphabet.
Trong số các nhà đầu tư ban đầu của OpenCoin là Andreessen Horowitz và Google Ventures.
Recorded Future chỉ là 1 trong nhiều công ty nhận được đầu tư từ Google Ventures.
Erik Nordlander, kỹ sư tại Google Ventures, là một nhà đầu tư độc lập của Augmedix.
CNN, Google Ventures và thậm chí là NASA.
Các nhà đầu tư của Carbon gồm Sequoia, Google Ventures, GE, Adidas, BMW, Johnson& Johnson và JSR.
GV( trước là Google Ventures) và Salesforce.
Vào cuối năm 2013, Google Ventures và IDG Capital Partners nằm trong số những nhà đầu tư của Ripple Labs.
Google Ventures và Google Capital cũng sẽ trở thành những mảng kinh doanh độc lập dưới trướng công ty mẹ Alphabet.
Trong năm 2011, Google Ventures và Khosla Ventures đã đầu tư 42 triệu USD vào WeatherBill,
Thương vụ này được chính Google đầu tư chứ không phải do Google Ventures, và đó là một thỏa thuận chiến lược cao.
Vào năm 2013, Google Ventures đã đầu tư 250 triệu USD vào Uber,
Tony Hawk Foundation và là cố vấn cho Google Ventures.
Thương vụ này được chính Google đầu tư chứ không phải do Google Ventures, và đó là một thỏa thuận chiến lược cao.
bên cạnh Nest, Google Ventures và nhiều bộ phận khác.