Examples of using Gorilla in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Một chú gorilla tên là Gargantua được coi là con gorilla lớn nhất từng được ghi nhận.
Hy vọng Gorilla SFV OG sẽ là một chủng hàng đầu trong ngành công nghiệp Cần sa y tế, cũng được dành cho thành tích giành cúp vô địch….
Tùy chọn này đắt hơn Gorilla Pod và Joby Grip Tight,
Câu chuyện gốc về Marsupilami của Franquin chưa bao giờ xuất hiện gorilla hay voi, vì những con vật này sống ở Châu Phi, trong khi marsupilami bắt nguồn từ Nam Mỹ.
Các Hiệp định Gorilla là công cụ ràng buộc pháp lý đầu tiên độc quyền nhắm mục tiêu bảo tồn khỉ đột; nó có hiệu lực vào ngày 1 tháng 6 năm 2008.
Bạn cũng có thể so sánh các ngân hàng khác nhau trong bất kỳ một trong các phần của Payday Gorilla.
cô ấy phấn khích bởi bầy gorilla.
thiết lập tổ chức The Gorilla Foundation.
Bằng cách quan sát các bảng từ xa, Người Back- Spotter có thể báo hiệu phần còn lại của đội khi Gorilla nên di chuyển vào bàn.
Không đâu, Glasya Labolas không dễ thương thế đâu… hắn giống chó lai gorilla hơn…}.
khiến Kerchark nghĩ anh đang có ý định làm hại bầy gorilla.
Cha đã nghĩ," Mình sẽ chết dưới này. Khi cha đang ở cùng con gorilla đó.
Zorro, gorilla, và phiên bản hài superman, với tên gọi Super- Ang.
trong giấc ngủ của mình, tại The Gorilla Foundation Woodside,
trong giấc ngủ của mình, tại The Gorilla Foundation Woodside,
mà“ keo lên” kéo khi làm móng con này Gorilla Keo là một chủng lai mạnh mẽ mang lại sự phấn khích và thư giãn nặng nề, khiến bạn cảm thấy“ dán” vào chiếc ghế dài.
Gorilla in the mist, cuốn sách được
góc nhìn khá rộng lên tới 170 độ và được bảo vệ bằng kính cường lực Corning Gorilla Glass 3.
Gorilla in the mist, cuốn sách được
được bao phủ trong Corning Gorilla 5 để chống trầy xước