A GORILLA in Vietnamese translation

[ə gə'rilə]
[ə gə'rilə]

Examples of using A gorilla in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You will never be as strong as a gorilla.
Bạn sẽ không bao giờ tuyệt vời như một con llamacorn.
You can't even train a gorilla to say"Ah" on request.
Các bạn thậm chí còn không thể huấn luyện khỉ đột nói" A" khi được yêu cầu.
A gorilla called Gargantua is believed to be the largest gorilla ever captured.
Một chú gorilla tên là Gargantua được coi là con gorilla lớn nhất từng được ghi nhận.
I might have called him a gorilla once, my slave name. but he spent the rest of his life calling me Cassius Clay.
Tôi đã từng gọi cậu ta là khỉ đột, tên nô lệ của tôi. còn cậu ta dành phần đời còn lại gọi tôi là Cassius Clay.
The original Marsupilami stories by Franquin never encountered a gorilla or elephant, since these species are native to Africa, while the marsupilami originates from South America.
Câu chuyện gốc về Marsupilami của Franquin chưa bao giờ xuất hiện gorilla hay voi, vì những con vật này sống ở Châu Phi, trong khi marsupilami bắt nguồn từ Nam Mỹ.
I thought you would wake up like a gorilla in a cage and rip me apart.
Cứ sợ anh sẽ tỉnh lại như khỉ đột trong lồng và xé xác tôi.
Right before the Thrilla in Manila. Called me a gorilla on national TV.
Gọi tôi là khỉ đột trên truyền hình quốc gia, ngay trước trận Thrilla ở Manila.
No, Glasya Labolas is not cute like that… he look more like a gorilla dog…}.
Không đâu, Glasya Labolas không dễ thương thế đâu… hắn giống chó lai gorilla hơn…}.
My slave name. I might have called him a gorilla once, but he spent the rest of his life calling me Cassius Clay.
Tôi đã từng gọi cậu ta là khỉ đột, tên nô lệ của tôi. còn cậu ta dành phần đời còn lại gọi tôi là Cassius Clay.
Zorro, a gorilla, and a parody of Superman, named Super-Ang.
Zorro, gorilla, và phiên bản hài superman, với tên gọi Super- Ang.
George Schaller wrote that he had seen carcasses of a leopard and a gorilla, and that both had wounds.
George Schaller viết rằng ông đã nhìn thấy xác của một con báo và khỉ đột, và cả hai đều có vết thương.
Arnason and Gullberg describe the genetic distance between a blue and a fin as about the same as that between a human and a gorilla.
Arnason và Gullberg miêu tả khoảng cách di truyền giữa cá voi xanh và cá voi vây giống khoảng cách giữa người và khỉ đột.
Edit people's voices to sound like a chipmunk or a gorilla, or make a singer sound like a child.
Hãy chỉnh sửa giọng nói của người khác sao cho giống giọng của sóc chuột hay khỉ đột, hoặc biến giọng của ca sĩ thành giọng trẻ con.
The theme of the site is a cute monkey trying to gain his bananas back from a gorilla.
Hình ảnh chủ đạo là chú khỉ dễ thương cố gắng lấy lại quả chuối từ tay khỉ đột.
An Ohio prosecutor says the mother of the 3-year-old boy who fell into a gorilla enclosure at the Cincinnati Zoo will not be charged.
Công tố viên bang Ohio tuyên bố mẹ của bé trai 3 tuổi rơi vào khu nuôi nhốt khỉ đột ở vườn thú Cincinnati không bị khởi tố.
In the past, there was a gorilla that used a stick to measure how deep water was.
Trước đây, có một con khỉ đột sử dụng một cây gậy để đo độ sâu của nước.
In the past, there was a gorilla that used a stick to measure the depth of water.
Trước đây, có một con khỉ đột sử dụng một cây gậy để đo độ sâu của nước.
But if you put it in a museum, I'm not gonna call it art. I have never seen a gorilla drive a car before.
Em chưa từng thấy một con tinh tinh lái ô tô nhưng nếu đưa nó vào bảo tàng thì em không gọi nó là tác phẩm nghệ thuật.
You see, ah you're a gorilla, and you're as ugly as a buzzard.
Anh biết đó… anh là một con khỉ đột và anh xấu xí còn hơn một con cú nữa.
Photographer Oliver Dreike of Tanzania took 3rd place with this one of a gorilla picking its nose.
Nhiếp ảnh gia Oliver Dreike của Tanzania đã giành được vị trí thứ 3 với hình ảnh một con khỉ đột đang ngoáy mũi.
Results: 76, Time: 0.0272

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese