Examples of using Grant in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Grant thế nào rồi?- Hắn đâu?
Tôi là David Grant, con trai của Woody Grant.
Grant thế nào rồi?- Hắn đâu?
Bố, nếu bố nghĩ con và Grant là những gì tốt nhất cho con.
Grant đâu rồi?
Grant thế nào rồi?- Hắn đâu?
Mình là Grant. Mình mới chuyển đến đây.
Grant là 1 trong những người tốt nhất.
Grant đâu?
Khi nào Đơn xin Grant của Di chúc được mang bởi long trọng Form?
A Grant of Proate đề cập đến di sản bất động sản.
Grant of Letters of Management đề cập đến một bất động sản ruột.
Ai có quyền Grant của Di chúc trên người lập di chúc động sản?
Khi nào Đơn xin Grant của Di chúc được đưa bằng hình thức phổ biến?
Grant Gustin.
Ông ta trạc tuổi Grant, hay nhỉnh hơn một chút.
Khi nào thì sử dụng grant này?
Tôi muốn gửi lời cảm ơn đến Grant.
Fiona quay sang Grant.
Xìn chào. Tên tôi là Grant, ở phòng 20.