Examples of using Graphical in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trong ví dụ này, chúng ta sẽ chọn‘ Graphical Install'.
chúng ta sẽ chọn‘ Graphical Install'.
Các đối tượng typographical và graphical chồng chéo, như đã thấy trên….
Chuyển đổi PDF sang Word với mọi bản text và dữ liệu Graphical.
Tkinter là GUI chuẩn( Graphical User Interface) gói de- facto của Python.
Chuyển đổi PDF sang Word với mọi bản text và dữ liệu Graphical.
DBGL phục vụ như là một lối vào/ Graphical User Interface để DOSBox( cấu hình).
Trong bài trước, ta đã điểm qua khái niệm về graphical model.
Jconsole Defines JMX graphical tool, jconsole,
Nó cung cấp một GUI( Graphical User Interface)
Chúng ta sẽ dùng PowerShell V2 Graphical Console thực thi các tác vụ đơn giản đối với group và user.
Graphical User Interface:
Text Banners, Graphical banner, Pop- Unders
Chỉ chạy những animations được GPU- accelerated- tất cả các hình ảnh động phải có khả năng chạy trên GPU( Graphical Processing Unit).
GUI là viết tắt cho Graphical User Interface( giao diện đồ họa), và chắc chắn bạn đang tìm hiểu ngay bây giờ.
Thiết kế thông minh GUI( Graphical User Interface)
Mỗi ROM nó còn có GUI( Graphical User Interface)( Giao diện hướng đến người dùng băng hình ảnh), file hỗ trợ cho ứng dụng và kernel.
Code Analysis, Graphical Debugging và nhiều hỗ trợ khác.
Giống như các lớp vỏ đồ họa( graphical front- end/ graphical shell/ UX/ UI)
cuối cùng tới GUI( Graphical User Interface).