Examples of using Guided in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bạn bấm“ End” để thoát khỏi Guided Access.
Đặt câu hỏi về Sunset Guided Bike Tour in Seville.
Từ đây, chọn“ Set Guided Access Passcode” để thiết lập mã riêng cho guided access.
Hoạt động giải trí gần Beaver Creek Lodge Guided Snowmobile Tours.
Phương pháp được gọi là DGHAL( Doppler guided ultrasound hemorrhoid artery ligation).
Và guided breathing sessions lúc này chỉ' available' trên thiết bị khả dụng.
Ở đây bạn sẽ được yêu cầu chọn giữa Free và Guided Transfer.
Nhập mật mã mà bạn đặt trước đó để bắt đầu Guided Access.
Ở đây bạn sẽ được yêu cầu chọn giữa Free và Guided Transfer.
bạn nên chọn“ Guided- use entire disk”.
Trong trường hợp mới này, bạn nên chọn“ Guided- use entire disk”.
Một trong những tính năng mới mà iOS 6 mang lại đó là Guided Access.
Một trong những tính năng mới mà iOS 6 mang lại đó là Guided Access.
Guided Access cũng cho phép bạn vô hiệu hóa một số khu vực trên màn hình.
Chế độ mới“ Guided” giúp cho người dùng mới hiểu được và điều hướng qua các thiết lập của máy ảnh.
Some forge their own course, guided by faith,
Bạn chỉ cần nhập mã PIN mà bạn thiết lập trước đó để rời khỏi chế độ Guided Access là xong.
Theo Lockheed Martin, BDU- 59B/ B là một hệ thống huấn luyện chiến thuật Paveway II Laser Guided Bomb( LGB) thực tế.
Bạn sẽ được chuyển sang một trang mới, nơi mà bạn sẽ được hỏi chọn giữa Export Free hoặc Guided Transfer phải mất phí.
Theo Lockheed Martin, BDU- 59B/ B là một hệ thống huấn luyện chiến thuật Paveway II Laser Guided Bomb( LGB) thực tế.