Examples of using Gustave in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tiến sĩ Cecile le Pechoux từ Gustave Roussy Cancer Campus tại Pháp nói:" Chúng tôi tin rằng tối ưu hóa
vào năm 1859, gặp Gustave Courbet, người đã giới thiệu anh ta với Charles Baudelaire,
Nhưng thậm chí còn hơn thế, một trong những lý do hàng đầu của bưu điện là một trong những điểm thu hút hàng đầu của Sài Gòn là bởi vì nó được thiết kế bởi Gustave Eiffel( vâng,
vợ của Mommie Else Berg, Gustave De Smet
Trong số các nhà thần học đã viết các tác phẩm có ảnh hưởng về đề tài này từ thập niên 1920 đến thời Công Đồng chung Vatican II là Lambert Beauduin, Gustave Thils, Paul Dabin,
kẻ trong lĩnh vực doanh nghiệp bền vững bao gồm cả giáo sư Stuart Hart, Gustave Speth, và Dean của trường Sanjay Sharma số những người khác.
Moustafa thú nhận với Tác giả rằng lý do thực sự mà ông không thể đóng cửa khách sạn không phải vì lòng trung thành với Gustave, hay vì đó là một di vật từ" thế giới của ông",
Tiểu thuyết gia người Pháp Gustave Flaubert' s Từ điển ý tưởng nhận được( 1911- 13),
Qua sự giúp đỡ từ Ivan, Gustave và Zero chu du đến một tu viện trên đỉnh núi, nơi họ gặp Serge, người duy nhất có thể xóa bỏ những lời buộc tội giết người cho Gustave, nhưng Serge đã bị Jopling theo đuôi
Tiểu thuyết gia người Pháp Gustave Flaubert' s Từ điển ý tưởng nhận được( 1911- 13),
được xây dựng từ năm 1913 đến năm 1916( đôi khi bị nhầm lẫn với công trình của Gustave Eiffel),[ 19] và khách sạn Polana được thiết kế bởi Herbert Baker.
ngôi nhà GUSTAVE LORENTZ có 33 ha tài sản trên sườn núi Bergheim ở trung tâm của những vườn nho Alsace,
Gustave ra lệnh.
Xem này, Gustave.
Do kỹ sư Gustave Eiffel?
Đó là ông Gustave Eiffel.
Gustave Flaubert, nhà văn.
Biệt của Gustave Courbet.
Gustave, dũng cảm lên.
Đó là Gustave H!