Examples of using Gut in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
tiết lộ nghiên cứu trên tạp chí Gut.
trong hệ tiêu hóa( gut flora).[ 19] Một phần lớn vi khuẩn được tìm thấy trong không khí và bụi ở trong nhà là rơi ra từ con người.
Ví dụ Nam Gut và Bắc Gut ở việc giải quyết Nam Gut St. Anns, Nova Scotia chỉ là cửa hút gió, trong khi Brewery Gut ở Anh và The Gut ở Ontario là dòng chảy nhanh trải dài của sông, Jigsaw rock Gut ở Nam Cực là một rãnh, và Gutner' s Gut ở New Zealand là một hệ thống hang động.
Kądzielnia[ kɔnˈd ͡ ʑelɲa]( tiếng Đức: Gut Spee)[ 1]
Międzylesie[ mjɛnd ͡ zɨˈlɛɕɛ]( tiếng Đức: Gut Alt Bärbaum)[ 1]
Bỉ( Dự án Flemish Gut).
Lý thuyết thống nhất lớn: grand unified theory( GUT).
Chúng được gọi là lý thuyết thống nhất lớn, Grand Unified Theory( GUT).
Grand Unified Theory( GUT).
Lý thuyết thống nhất lớn: grand unified theory( GUT).
Nó được gọi là Lý thuyết thống nhất lớn- Grand unified theory( GUT).
Lý thuyết thống nhất lớn( GUT- Grand Unification Theory).
Ý niệm căn bản của GUT như sau: như được đề cập ở trên,
Trong thời kỳ GUT( b)( từ 10- 43 giây sau dị thường đến 10- 35 giây) lực hấp dẫn tách ra khỏi lực tương tác mạnh- yếu.
Sinh viên tốt nghiệp GUT dễ dàng tìm được việc làm sau khi tốt nghiệp, thường tạo thành công và chạy các doanh nghiệp của riêng mình.
Nhân viên của GUT thực hiện nghiên cứu thú vị và thực hiện các dự án đáng giá.
Thuyết đại thống nhất( GUT- grand unified theory):
Boson X và Boson Y 1 Những leptoquark được dự đoán bởi lý thuyết GUT là tương đương nặng của Boson W và Boson Z.
Vật lý không hấp dẫn của kỷ nguyên này được miêu tả bởi thuyết thống nhất lớn( GUT, grand unified theory).
đến ruột gây ra nôn mửa quá mức, trong tạp chí GUT.
