GUTS in Vietnamese translation

[gʌts]
[gʌts]
ruột
gut
bowel
intestine
intestinal
biological
real
colon
enteric
colorectal
can đảm
courage
courageous
brave
bold
fearless
boldly
valiant
guts
gan
liver
hepatic
guts
các GUT

Examples of using Guts in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
As we have seen, GUTs allow quarks to change into antielectrons at high energy.
Như chúng ta đã thấy, các GUT cho phép các quark biến đổi thành các electron ở năng lượng cao.
Unaware of their fate, Guts returns to the Hawks-now being led by his former ally Casca-after a rumor about them passes his way.
Không biết về số phận của họ, Guts trở lại Hawks Hiện đang được dẫn dắt bởi đồng minh cũ Casca của mình sau khi một tin đồn về họ đi qua.
The basic idea of GUTs is as follows: as was mentioned above, the strong nuclear
Tư tưởng cơ bản của các GUT là, như đã nói ở trên,
He didn't have the guts to stare continuously at her, so he looked around restlessly
Cậu không có gan nhìn chằm chằm vào cô liên tục,
Unaware of their fate, Guts returns to the Hawks- now being led by his former ally Casca- after a rumor about them passes his way.
Không biết về số phận của họ, Guts trở lại Hawks Hiện đang được dẫn dắt bởi đồng minh cũ Casca của mình sau khi một tin đồn về họ đi qua.
A poor man who is in love with two women and who hasn't got the guts, to choose one of them. But, in fact I'm a wretch.
Và không có gan chọn lấy một người. Một kẻ nghèo khổ yêu hai người phụ nữ.
Silver Bokoblins drop those parts along with Bokoblin Guts.
Silver thả những phần đó cùng với Bokoblin Guts.
If you don't have the guts to keep the money?
Nếu không có gan giữ tiền nhỉ?
The Tales of a Meaty-Breasted Zilch in 2007 and I Hate Your Guts in 2008.
Zilch ngực Meaty( 2007) và I Hate Your Guts( 2008).
And, honey, you don't have the guts or the chops to pull this off, so let's not kid ourselves.
Và, cưng à, ngươi không có gan hay là đủ tài để thắng cuộc đâu.
How things would have been like if I didn't have the guts to escape from the airport. From time to time, I think to myself.
Mọi chuyện sẽ thế nào nếu tôi không có gan trốn khỏi sân bay. Đôi khi tôi tự hỏi.
You throw a challenge my way, and you don't have the guts to let me get there to watch the goings-on.
Và anh không có gan để để tôi đến đó quan sát những gì đang xảy ra. Anh ném một thử thách vào con đường của tôi.
was an original shape, but the company also had the guts to do something different with it.
công ty cũng có gan làm điều khác biệt.
we're certain that they will find… if you don't have the guts to keep the money?
họ sẽ tìm ra… nếu không có gan giữ tiền chứ? Sao lại phải mạo hiểm cướp một nơi?
If you don't have the guts to keep the money?
Và chúng tôi chắc rằng họ sẽ tìm ra… nếu không có gan giữ tiền chứ?
then you haven't got the guts to walk out?
lại không có gan bước ra sao?
they are wrong, and they don't have the guts to face up to me.
họ không có gan đối mặt mình.
He said he'd felt like something was moving around in his guts and he thought it was just gas,” Banh said of the patient.
Bệnh nhân nói rằng cảm thấy có cái gì đó di chuyển trong bụng mình và anh ấy nghĩ rằng đó chỉ là khí hơi đầy bụng”, ông Banh nói.
Therefore, it is imperative to keep our guts happy and healthy this monsoon.
Do đó, nó là bắt buộc để giữ cho ruột của chúng tôi hạnh phúc và khỏe mạnh trong gió mùa này.
It was like tearing his guts out now to answer, but Anna deserved at least the truth.
Bây giờ nó như xé nát ruột gan anh ra để trả lời, nhưng Anna xứng đáng ít nhất với sự thật này.
Results: 778, Time: 0.0539

Top dictionary queries

English - Vietnamese