Examples of using Halima in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vậy là, cái bà Halima này nói chúng ta là gì?
Có điều gì đó ở Halima này dập tắt được cơn khát của họ.
Halima Aden- từ dân tị nạn thành người mẫu sáng giá.
Halima Aden: Từ trẻ tị nạn đến người mẫu quốc tế.
Chúng tôi không thể phủ nhận rằng Halima có uy tín tự nhiên.
Zephyr Halima, Đế chế hy vọng nói chuyện thẳng thắn với bà.
Halima Aden là người Mỹ gốc Somalia, sinh ra ở trại tị nạn tại Kenya.
Và do đó không thể trưởng thành. Theo Zephyr Halima, ta là kẻ vô hồn.
Cả Halima cũng đã chuyển đến tôi thông điệp ấy trong những cuộc nói chuyện trước đây.
Mariya, Halima, Fatima, và một người con nuôi Abdulrahman Fasasi.
Cháu chưa bao giờ được tới trường”- Halima, năm nay 16 tuổi,
Halima Kanni.( sinh ngày 14 tháng 3 năm 1964)
Meserra Ben Halima( sinh( 1983- 08- 18))
Halima, 36 tuổi, sinh ra ở Menzel Bourguiba( Tunisia), mẹ của hai
Halima đi từ Oakland đến cùng với con bé,
Khi con bé được ba tháng tuổi, con dâu tôi Halima và tôi quyết định đi mua đồ trẻ sơ sinh cho con bé.
Tên tôi là Halima Aden và tôi là người da den, theo đạo Hồi, một người Somali- Mỹ đến từ Kenya.
Chị của Kadiza, Halima Khanom chia sẻ:" Chúng tôi đã lường trước được việc này, theo một cách nào đó.
Halima Hachlaf( sinh ngày 6 tháng 9 năm 1988 tại Khénifra)
Vào năm 15 tuổi, Aisha và Halima đã bị quân nổi dậy Boko Haram bắt cóc ở khu vực phía đông bắc Nigeria.