HALIMA in Vietnamese translation

Examples of using Halima in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He was reportedly married to Halima Abdi Issa Yusuf.
Ông được báo cáo kết hôn với Halima Issa Abdi Yusuf.
Halima Aden's Rise from Refugee to Top Model.
Halima Aden- từ dân tị nạn thành người mẫu sáng giá.
We cannot deny that Halima has a natural charisma.
Chúng tôi không thể phủ nhận rằng Halima có uy tín tự nhiên.
Halima Aden: From Refugee to Somali American Hijab….
Halima Aden: Từ trẻ tị nạn đến người mẫu quốc tế.
So, this Halima woman is saying we're, what?
Vậy là, cái bà Halima này nói chúng ta là gì?
Halima Mazzi was born in Oran,
Halima Mazzi sinh ra ở Oran,
Zephyr Halima, Empire was hoping to speak frankly with you.
Zephyr Halima, Đế chế hy vọng nói chuyện thẳng thắn với bà.
Halima, too, had communicated by the same standards to me in conversations past.
Cả Halima cũng đã chuyển đến tôi thông điệp ấy trong những cuộc nói chuyện trước đây.
Her sister Halima Khanom said:'We were expecting this, in a way.
Chị của Kadiza, Halima Khanom chia sẻ:" Chúng tôi đã lường trước được việc này, theo một cách nào đó.
Halima Aden is a Somali-American that was born in a refugee camp in Kenya.
Halima Aden là người Mỹ gốc Somalia, sinh ra ở trại tị nạn tại Kenya.
My name is Halima Aden and I'm a black, Muslim, Somali-American from Kenya.
Tên tôi là Halima Aden và tôi là người da den, theo đạo Hồi, một người Somali- Mỹ đến từ Kenya.
I had never been to school,” Halima, now 16,
Cháu chưa bao giờ được tới trường”- Halima, năm nay 16 tuổi,
Halima still doesn't know what happened to her mother or brothers.
Hiện nay Nijat không biết chuyện gì xảy ra với em gái và bố mẹ mình.
Mariya, Halima, Fatima, and an adopted son Abdulrahman Fasasi.
Mariya, Halima, Fatima, và một người con nuôi Abdulrahman Fasasi.
When she was three months old, my daughter-in-law Halima and I decided to go shopping for baby clothes.
Khi con bé được ba tháng tuổi, con dâu tôi Halima và tôi quyết định đi mua đồ trẻ sơ sinh cho con bé.
Halima Kanni.(born 14 March, 1964)
Halima Kanni.( sinh ngày 14 tháng 3 năm 1964)
Halima Aden made history when she became the first hijab-wearing model on the cover of Vogue magazine.
Halima Aden đã làm nên lịch sử khi trở thành người mặc hijab( khăn trùm đầu) đầu tiên chụp hình cho tạp chí Vogue.
Halima Aminu hopes to continue her education at the next level and someday become a medical doctor.
Halima Aminu hy vọng có thể tiếp tục việc học của mình ở trình độ tiếp theo và một ngày nào đó trở thành bác sỹ y khoa.
Meserra Ben Halima(born(1983-08-18)18 August 1983)
Meserra Ben Halima( sinh( 1983- 08- 18))
He and Halima wanted the things they purchased for their daughter- to be consistent with their values.
Nó và Halima muốn những thứ chúng mua- và những thứ tôi mua cho con gái chúng- thống nhất với những giá trị của chúng.
Results: 72, Time: 0.0273

Top dictionary queries

English - Vietnamese